Tiếng Anh: wet, damp, moist, humid
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “湿”
Chữ THẤP (湿, phồn thể: 溼): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 潮湿 (TRÀO THẤP: ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 湿 [THẤP] → "ẩm ướt, ướt át". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "湿" [shī — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

ẩm ướt, ướt át; làm ướt
Phồn thể: 溼
Hán Việt: THẤP
Tiếng Anh: wet, damp, moist, humid
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “湿”
Chữ THẤP (湿, phồn thể: 溼): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 潮湿 (TRÀO THẤP: ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp).
Tập viết
Dùng trong câu
经过一场及时的春雨滋润,湿润肥沃的土地上散发着泥土的清香,麦苗茁壮成长。
Trải qua sự tưới tắm của cơn mưa xuân kịp thời, trên mảnh đất phì nhiêu ẩm ướt tỏa ra mùi thơm trong lành của đất đai, mầm lúa mì sinh trưởng phát triển xanh tốt.

Câu 1/1
Từ “湿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 湿 (U+6E7F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩm ướt, ẩm ướt, ẩm ướt; sự ốm yếu. [Giản thể: 湿 ⇄ Phồn thể: 溼 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (12 nét) · Pinyin: shī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ẩm ướt, ẩm ướt, ẩm ướt; sự ốm yếu. Chữ THẤP (湿, phồn thể: 溼): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 潮湿 (TRÀO THẤP: ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 溼潤 THẤP NHUẬN (ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt); 潮溼 TRÀO THẤP (ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẤP: ẩm ướt, ẩm ướt, ẩm ướt; sự ốm yếu; thường gặp trong ngữ cảnh: 溼潤 THẤP NHUẬN (ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt); 潮溼 TRÀO THẤP (ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 溼 (THẤP): ẩm ướt, ẩm ướt, ẩm ướt; sự ốm yếu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (溼潤 THẤP NHUẬN (ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt); 潮溼 TRÀO THẤP (ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thấp (溼): ẩm ướt, ẩm ướt, ẩm ướt; sự ốm yếu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 溼 (âm đọc THẤP): ẩm ướt, ẩm ướt, ẩm ướt; sự ốm yếu. Từ vựng thường đàm: 溼潤 THẤP NHUẬN (ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt); 潮溼 TRÀO THẤP (ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 溼 (âm chuẩn THẤP): ẩm ướt, ẩm ướt, ẩm ướt; sự ốm yếu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẤP (溼): ẩm ướt, ẩm ướt, ẩm ướt; sự ốm yếu; từ ghép thông dụng: 溼潤 THẤP NHUẬN (ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt); 潮溼 TRÀO THẤP (ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 溼 [U+6E7F · THẤP · shī]: ẩm ướt, ẩm ướt, ẩm ướt; sự ốm yếu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “湿”