Tiếng Anh: failure, to fail, to lose
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “失败”
Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 失败 (THẤT BẠI) = 失 (THẤT: thua, phạm sai lầm, bỏ bê) + 败 (BẠI: bị đánh bại, suy sụp, thất bại) → thất bại. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "失败" đọc là shī (thanh 1) + bài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thất bại
Phồn thể: 失敗
Hán Việt: THẤT BẠI
Tiếng Anh: failure, to fail, to lose
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “失败”
Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
Tập viết
Dùng trong câu
这次失败了。
Lần này đã thất bại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 失败
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “失败” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 失 (U+5931) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thua; phạm sai lầm, bỏ bê. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 失 · 二 (Bộ NHỊ) (5 nét) · Pinyin: shī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thua; phạm sai lầm, bỏ bê. Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẤT: thua; phạm sai lầm, bỏ bê; thường gặp trong ngữ cảnh: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 失 (THẤT): thua; phạm sai lầm, bỏ bê. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thất (失): thua; phạm sai lầm, bỏ bê.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 失 (âm đọc THẤT): thua; phạm sai lầm, bỏ bê. Từ vựng thường đàm: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 失 (âm chuẩn THẤT): thua; phạm sai lầm, bỏ bê.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẤT (失): thua; phạm sai lầm, bỏ bê; từ ghép thông dụng: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 失 [U+5931 · THẤT · shī]: thua; phạm sai lầm, bỏ bê.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “失败”