Tiếng Anh: examination paper, test paper
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “试卷”
Chữ THÍ (试) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠 - lời nói, câu hỏi) bên trái biểu ý và chữ THỨC (式 - gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工, nghĩa là khuôn phép, tiêu chuẩn) bên phải biểu âm. Dùng lời nói và câu hỏi (NGÔN) theo đúng quy chuẩn, thước đo (THỨC) để đánh giá năng lực hoặc kiểm nghiệm thực tế chính là thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ khuyến khích con người mạnh dạn thử sức để khẳng định bản thân.
Lời NGÔN (讠) hỏi đáp rõ ràng Bên phải chữ THỨC (式) thước vàng CÔNG (工) tâm Mạnh dạn thử sức một lần Kỳ thi vượt vũ môn gần ước mơ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 试卷 (THÍ QUYỂN) = 试 (THÍ: thử, thử nghiệm, thi cử) + 卷 (QUYỂN: cuộn, cuốn lại, cuốn sách) → bài thi, đề thi, bài làm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "试卷" đọc là shì (thanh 4) + juàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bài thi, đề thi, bài làm
Phồn thể: 試卷
Hán Việt: THÍ QUYỂN
Tiếng Anh: examination paper, test paper
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “试卷”
Chữ THÍ (试) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠 - lời nói, câu hỏi) bên trái biểu ý và chữ THỨC (式 - gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工, nghĩa là khuôn phép, tiêu chuẩn) bên phải biểu âm. Dùng lời nói và câu hỏi (NGÔN) theo đúng quy chuẩn, thước đo (THỨC) để đánh giá năng lực hoặc kiểm nghiệm thực tế chính là thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ khuyến khích con người mạnh dạn thử sức để khẳng định bản thân.
Lời NGÔN (讠) hỏi đáp rõ ràng Bên phải chữ THỨC (式) thước vàng CÔNG (工) tâm Mạnh dạn thử sức một lần Kỳ thi vượt vũ môn gần ước mơ.
Tập viết
Dùng trong câu
高考全流程严格实行国家教育考试保密标准,确保试卷命题、印制、运送与评阅各个环节万无一失。
Toàn bộ quy trình thi đại học quốc gia thực thi nghiêm ngặt tiêu chuẩn bảo mật thi cử quốc gia, bảo đảm các khâu ra đề thi, in ấn, vận chuyển và chấm thi tuyệt đối không một sai sót.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 试卷
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “试卷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 试 (U+8BD5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thử, thử nghiệm, thi cử. [Giản thể: 试 ⇄ Phồn thể: 試 · 讠 (Bộ NGÔN) (8 nét) · Pinyin: shì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thử, thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ (试) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠 - lời nói, câu hỏi) bên trái biểu ý và chữ THỨC (式 - gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工, nghĩa là khuôn phép, tiêu chuẩn) bên phải biểu âm. Dùng lời nói và câu hỏi (NGÔN) theo đúng quy chuẩn, thước đo (THỨC) để đánh giá năng lực hoặc kiểm nghiệm thực tế chính là thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ khuyến khích con người mạnh dạn thử sức để khẳng định bản thân. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm); 嘗試 THƯỜNG THÍ (thử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 試驗 THÍ NGHIỆM (thử nghiệm, thí nghiệm kiểm chứng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÍ: thử, thử nghiệm, thi cử; thường gặp trong ngữ cảnh: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm); 嘗試 THƯỜNG THÍ (thử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 試驗 THÍ NGHIỆM (thử nghiệm, thí nghiệm kiểm chứng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 試 (THÍ): thử, thử nghiệm, thi cử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm); 嘗試 THƯỜNG THÍ (thử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 試驗 THÍ NGHIỆM (thử nghiệm, thí nghiệm kiểm chứng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thí (試): thử, thử nghiệm, thi cử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 試 (âm đọc THÍ): thử, thử nghiệm, thi cử. Từ vựng thường đàm: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm); 嘗試 THƯỜNG THÍ (thử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 試驗 THÍ NGHIỆM (thử nghiệm, thí nghiệm kiểm chứng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 試 (âm chuẩn THÍ): thử, thử nghiệm, thi cử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÍ (試): thử, thử nghiệm, thi cử; từ ghép thông dụng: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm); 嘗試 THƯỜNG THÍ (thử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 試驗 THÍ NGHIỆM (thử nghiệm, thí nghiệm kiểm chứng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 試 [U+8BD5 · THÍ · shì]: thử, thử nghiệm, thi cử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “试卷”