Tiếng Anh: as if, seemingly, apparently
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “似乎”
Chữ TỰ (似): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 似的 (TỰ ĐÍCH: dường như, tựa như, như là (sau danh từ)), 似乎 (TỰ HỒ: dường như, dẫu như, có vẻ), 相似 (TƯƠNG TỰ: tương tự, giống nhau, na ná), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "似乎" đọc là sì (thanh 4) + hū (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dường như, dẫu như, có vẻ
Phồn thể: 似乎
Hán Việt: TỰ HỒ
Tiếng Anh: as if, seemingly, apparently
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “似乎”
Chữ TỰ (似): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 似的 (TỰ ĐÍCH: dường như, tựa như, như là (sau danh từ)), 似乎 (TỰ HỒ: dường như, dẫu như, có vẻ), 相似 (TƯƠNG TỰ: tương tự, giống nhau, na ná), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Tập viết
Dùng trong câu
漫步在晨雾缭绕的江南古镇石板小巷深处,时光在这里似乎慢了下来,宁静而悠远。
Dạo bước sâu trong con ngõ nhỏ lát đá ngập tràn sương sớm của cổ trấn Giang Nam, thời gian nơi đây dường như trôi chậm lại, thanh bình và sâu lắng xa xăm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 似乎
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “似乎” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 似 (U+4F3C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tực đích (nào có khác chi); tương tự
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giống, giống như; dường như, dường như. Chữ TỰ (似): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 似的 (TỰ ĐÍCH: dường như, tựa như, như là (sau danh từ)), 似乎 (TỰ HỒ: dường như, dẫu như, có vẻ), 相似 (TƯƠNG TỰ: tương tự, giống nhau, na ná), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 似的 TỰ ĐÍCH (dường như, tựa như, như là (sau danh từ)); 似乎 TỰ HỒ (dường như, dẫu như, có vẻ); 相似 TƯƠNG TỰ (tương tự, giống nhau, na ná); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
từa tựa
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 似 (TỰ): giống, giống như; dường như, dường như. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (似的 TỰ ĐÍCH (dường như, tựa như, như là (sau danh từ)); 似乎 TỰ HỒ (dường như, dẫu như, có vẻ); 相似 TƯƠNG TỰ (tương tự, giống nhau, na ná); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tự (似): giống, giống như; dường như, dường như.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 似 (âm đọc TỰ): giống, giống như; dường như, dường như. Từ vựng thường đàm: 似的 TỰ ĐÍCH (dường như, tựa như, như là (sau danh từ)); 似乎 TỰ HỒ (dường như, dẫu như, có vẻ); 相似 TƯƠNG TỰ (tương tự, giống nhau, na ná); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 似 (âm chuẩn TỰ): giống, giống như; dường như, dường như.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 似 [U+4F3C · TỰ · sì]: giống, giống như; dường như, dường như.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “似乎”