Tiếng Anh: seems as if, like, as if
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “似的”
Chữ TỰ (似): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 似的 (TỰ ĐÍCH: dường như, tựa như, như là (sau danh từ)), 似乎 (TỰ HỒ: dường như, dẫu như, có vẻ), 相似 (TƯƠNG TỰ: tương tự, giống nhau, na ná), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 似的 (TỰ ĐÍCH) = 似 (TỰ: giống, giống như, dường như) + 的 (ĐÍCH: của) → dường như, tựa như, như là (sau danh từ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "似的" đọc là shì (thanh 4) + de (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dường như, tựa như, như là (sau danh từ)
Phồn thể: 似的
Hán Việt: TỰ ĐÍCH
Tiếng Anh: seems as if, like, as if
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “似的”
Chữ TỰ (似): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 似的 (TỰ ĐÍCH: dường như, tựa như, như là (sau danh từ)), 似乎 (TỰ HỒ: dường như, dẫu như, có vẻ), 相似 (TƯƠNG TỰ: tương tự, giống nhau, na ná), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Tập viết
Dùng trong câu
漫山遍野盛开的火红枫叶如同燃烧的熊熊晚霞似的,将秋日的大峡谷装点得格外壮美如画。
Khắp núi đồi bạt ngàn lá phong đỏ rực tựa như ánh ráng chiều cháy bỏng, điểm xuyết cho đại hẻm núi mùa thu trở nên tráng lệ vô cùng tựa bức tranh thủy mặc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 似的
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “似的” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 似 (U+4F3C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tực đích (nào có khác chi); tương tự
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giống, giống như; dường như, dường như. Chữ TỰ (似): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 似的 (TỰ ĐÍCH: dường như, tựa như, như là (sau danh từ)), 似乎 (TỰ HỒ: dường như, dẫu như, có vẻ), 相似 (TƯƠNG TỰ: tương tự, giống nhau, na ná), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 似的 TỰ ĐÍCH (dường như, tựa như, như là (sau danh từ)); 似乎 TỰ HỒ (dường như, dẫu như, có vẻ); 相似 TƯƠNG TỰ (tương tự, giống nhau, na ná); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
từa tựa
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 似 (TỰ): giống, giống như; dường như, dường như. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (似的 TỰ ĐÍCH (dường như, tựa như, như là (sau danh từ)); 似乎 TỰ HỒ (dường như, dẫu như, có vẻ); 相似 TƯƠNG TỰ (tương tự, giống nhau, na ná); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tự (似): giống, giống như; dường như, dường như.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 似 (âm đọc TỰ): giống, giống như; dường như, dường như. Từ vựng thường đàm: 似的 TỰ ĐÍCH (dường như, tựa như, như là (sau danh từ)); 似乎 TỰ HỒ (dường như, dẫu như, có vẻ); 相似 TƯƠNG TỰ (tương tự, giống nhau, na ná); 類似 LOẠI TỰ (tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 似 (âm chuẩn TỰ): giống, giống như; dường như, dường như.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 似 [U+4F3C · TỰ · shì]: giống, giống như; dường như, dường như.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “似的”