Tiếng Anh: slack season, low season, off-peak season
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “淡季”
Chữ ĐẠM (淡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 淡水 (ĐẠM THUỶ: nước ngọt), 冷淡 (LÃNH ĐẠM: lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “淡季”
💡 淡季 (ĐẠM QUÝ) = 淡 (ĐẠM: nhạt (vị, màu), loãng) + 季 (QUÝ: quý trong năm, mùa, họ) → mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "淡季" đọc là dàn (thanh 4) + jì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)
Phồn thể: 淡季
Hán Việt: ĐẠM QUÝ
Tiếng Anh: slack season, low season, off-peak season
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “淡季”
Chữ ĐẠM (淡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 淡水 (ĐẠM THUỶ: nước ngọt), 冷淡 (LÃNH ĐẠM: lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “淡季”
Dùng trong câu
文旅部门通过推出非遗民俗演艺与门票减免系列惠民组合拳,有效实现了旅游淡季不淡、全季繁荣。
Ngành văn hóa du lịch thông qua việc tung ra gói giải pháp kết hợp an dân gồm biểu diễn nghệ thuật dân gian phi vật thể và miễn giảm vé vào cửa đã thực hiện hiệu quả mục tiêu mùa thấp điểm không hề vắng khách, quanh năm hưng thịnh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 淡季
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “淡季” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 淡 (U+6DE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 淡 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (11 nét) · Pinyin: dàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm). Chữ ĐẠM (淡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 淡水 (ĐẠM THUỶ: nước ngọt), 冷淡 (LÃNH ĐẠM: lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠM: nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm); thường gặp trong ngữ cảnh: 清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 淡 (ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đạm (淡): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 淡 (âm đọc ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm). Từ vựng thường đàm: 清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 淡 (âm chuẩn ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẠM (淡): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm); từ ghép thông dụng: 清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 淡 [U+6DE1 · ĐẠM · dàn]: nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “淡季”