Tiếng Anh: to rise in price, price hike
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涨价”
Chữ TRƯỚNG (涨, phồn thể: 漲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 弓 (CUNG) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 高涨 (CAO TRƯỚNG: dâng cao, cuộn trào, tăng mạnh (nhiệt tình, tinh thần)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 涨价 [TRƯỚNG GIÁ] gồm 涨 (TRƯỚNG) + 价 (GIÁ) → nghĩa tiếng Việt: "tăng giá, lên giá". 🦊
Phát âm "涨价" [zhǎngjià — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

tăng giá, lên giá
Phồn thể: 漲價
Hán Việt: TRƯỚNG GIÁ
Tiếng Anh: to rise in price, price hike
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涨价”
Chữ TRƯỚNG (涨, phồn thể: 漲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 弓 (CUNG) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 高涨 (CAO TRƯỚNG: dâng cao, cuộn trào, tăng mạnh (nhiệt tình, tinh thần)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家市场监管部门依法严厉打击囤积居奇与恶意哄抬物价涨价等扰乱市场秩序的违法违规行为。
Cơ quan giám sát quản lý thị trường quốc gia căn cứ theo pháp luật trừng trị nghiêm khắc các hành vi vi phạm quy định pháp luật làm rối loạn trật tự thị trường như đầu cơ tích trữ và ác ý đẩy giá tăng giá hàng hóa lên cao.

Câu 1/1
Từ “涨价” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 涨 (U+6DA8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tăng giá, dâng lên (nước), phình ra. [Giản thể: 涨 ⇄ Phồn thể: 漲 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (10 nét) · Pinyin: zhǎngjià].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tăng giá, dâng lên (nước), phình ra. Chữ TRƯỚNG (涨, phồn thể: 漲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 弓 (CUNG) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 高涨 (CAO TRƯỚNG: dâng cao, cuộn trào, tăng mạnh (nhiệt tình, tinh thần)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 高漲 CAO TRƯỚNG (dâng cao, cuộn trào, tăng mạnh (nhiệt tình, tinh thần)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRƯỚNG: tăng giá, dâng lên (nước), phình ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 高漲 CAO TRƯỚNG (dâng cao, cuộn trào, tăng mạnh (nhiệt tình, tinh thần)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 漲 (TRƯỚNG): tăng giá, dâng lên (nước), phình ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (高漲 CAO TRƯỚNG (dâng cao, cuộn trào, tăng mạnh (nhiệt tình, tinh thần))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trướng (漲): tăng giá, dâng lên (nước), phình ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 漲 (âm đọc TRƯỚNG): tăng giá, dâng lên (nước), phình ra. Từ vựng thường đàm: 高漲 CAO TRƯỚNG (dâng cao, cuộn trào, tăng mạnh (nhiệt tình, tinh thần)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 漲 (âm chuẩn TRƯỚNG): tăng giá, dâng lên (nước), phình ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRƯỚNG (漲): tăng giá, dâng lên (nước), phình ra; từ ghép thông dụng: 高漲 CAO TRƯỚNG (dâng cao, cuộn trào, tăng mạnh (nhiệt tình, tinh thần)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 漲 [U+6DA8 · TRƯỚNG · zhǎngjià]: tăng giá, dâng lên (nước), phình ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “涨价”