Tiếng Anh: vast, immense; flood, deluge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洪”
Chữ HỒNG (洪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 洪水 (HỒNG THUỶ: lũ lụt, nước lũ cuộn trào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 洪 [HỒNG] → "bao la, bao la". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "洪" [hóng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

bao la, bao la; lũ lụt, lũ lụt
Phồn thể: 洪
Hán Việt: HỒNG
Tiếng Anh: vast, immense; flood, deluge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洪”
Chữ HỒNG (洪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 洪水 (HỒNG THUỶ: lũ lụt, nước lũ cuộn trào).
Tập viết
Dùng trong câu
“洪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“洪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “洪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 洪 (U+6D2A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hồng thuỷ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bao la, bao la; lũ lụt, lũ lụt. Chữ HỒNG (洪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 洪水 (HỒNG THUỶ: lũ lụt, nước lũ cuộn trào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 洪水 HỒNG THUỶ (lũ lụt, nước lũ cuộn trào).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỒNG: bao la, bao la; lũ lụt, lũ lụt; thường gặp trong ngữ cảnh: 洪水 HỒNG THUỶ (lũ lụt, nước lũ cuộn trào).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 洪 (HỒNG): bao la, bao la; lũ lụt, lũ lụt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (洪水 HỒNG THUỶ (lũ lụt, nước lũ cuộn trào)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hồng (洪): bao la, bao la; lũ lụt, lũ lụt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 洪 (âm đọc HỒNG): bao la, bao la; lũ lụt, lũ lụt. Từ vựng thường đàm: 洪水 HỒNG THUỶ (lũ lụt, nước lũ cuộn trào).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 洪 (âm chuẩn HỒNG): bao la, bao la; lũ lụt, lũ lụt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hòng mong. hòng trông
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 洪 [U+6D2A · HỒNG · hóng]: bao la, bao la; lũ lụt, lũ lụt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “洪”