Tiếng Anh: concentrate, focus, direct
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “注”
Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 注 [CHÚ] → "tập trung, tập trung, trực tiếp". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "注" [zhù — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

tập trung, tập trung, trực tiếp
Phồn thể: 注
Hán Việt: CHÚ
Tiếng Anh: concentrate, focus, direct
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “注”
Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).
Tập viết
Dùng trong câu
注意、注册
Từ ghép chứa chữ 注: “注意” (CHÚ Ý — chú ý, lưu ý, để ý); “注册” (CHÚ SÁCH — đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập).

Câu 1/1
Từ “注” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 注 (U+6CE8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tập trung, tập trung, trực tiếp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 注 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: zhù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tập trung, tập trung, trực tiếp. Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÚ: tập trung, tập trung, trực tiếp; thường gặp trong ngữ cảnh: 注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 注 (CHÚ): tập trung, tập trung, trực tiếp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chú (注): tập trung, tập trung, trực tiếp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 注 (âm đọc CHÚ): tập trung, tập trung, trực tiếp. Từ vựng thường đàm: 注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 注 (âm chuẩn CHÚ): tập trung, tập trung, trực tiếp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHÚ (注): tập trung, tập trung, trực tiếp; từ ghép thông dụng: 注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 注 [U+6CE8 · CHÚ · zhù]: tập trung, tập trung, trực tiếp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “注”