Tiếng Anh: before this, prior to this, previously
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “此前”
Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 此前 [THỬ TIỀN] gồm 此 (THỬ) + 前 (TIỀN) → nghĩa tiếng Việt: "trước đó, trước đây, trước thời điểm này". 🦊
Phát âm "此前" [cǐqián — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

trước đó, trước đây, trước thời điểm này
Phồn thể: 此前
Hán Việt: THỬ TIỀN
Tiếng Anh: before this, prior to this, previously
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “此前”
Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
Tập viết
Dùng trong câu
在此前数年艰苦卓绝的攻关摸索中,科研团队经历了无数次失败,但从未丧失勇攀高峰的必胜信念。
Trong những năm tháng tìm tòi vượt khó gian khổ tột cùng trước đó trước đây, đội ngũ nghiên cứu đã trải qua vô số lần thất bại, nhưng chưa bao giờ đánh mất niềm tin tất thắng dũng cảm trèo lên đỉnh cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 此前
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “此前” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 此 (U+6B64) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái này, cái này; trong trường hợp này thì. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 此 · 止 (Bộ CHỈ) (6 nét) · Pinyin: cǐqián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái này, cái này; trong trường hợp này thì. Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 因此 NHÂN THỬ (do đó, vì thế, cho nên); 彼此 BỈ THỬ (lẫn nhau, hai bên, đôi bên); 此外 THỬ NGOẠI (ngoài ra, hơn nữa); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 豈有此理 KHỞI HỮU THỬ LÝ (lẽ nào lại như thế, vô lý hết sức, quái lạ chưa từng thấy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỬ: cái này, cái này; trong trường hợp này thì; thường gặp trong ngữ cảnh: 因此 NHÂN THỬ (do đó, vì thế, cho nên); 彼此 BỈ THỬ (lẫn nhau, hai bên, đôi bên); 此外 THỬ NGOẠI (ngoài ra, hơn nữa); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 豈有此理 KHỞI HỮU THỬ LÝ (lẽ nào lại như thế, vô lý hết sức, quái lạ chưa từng thấy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 此 (THỬ): cái này, cái này; trong trường hợp này thì. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (因此 NHÂN THỬ (do đó, vì thế, cho nên); 彼此 BỈ THỬ (lẫn nhau, hai bên, đôi bên); 此外 THỬ NGOẠI (ngoài ra, hơn nữa); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 豈有此理 KHỞI HỮU THỬ LÝ (lẽ nào lại như thế, vô lý hết sức, quái lạ chưa từng thấy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thử (此): cái này, cái này; trong trường hợp này thì.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 此 (âm đọc THỬ): cái này, cái này; trong trường hợp này thì. Từ vựng thường đàm: 因此 NHÂN THỬ (do đó, vì thế, cho nên); 彼此 BỈ THỬ (lẫn nhau, hai bên, đôi bên); 此外 THỬ NGOẠI (ngoài ra, hơn nữa); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 豈有此理 KHỞI HỮU THỬ LÝ (lẽ nào lại như thế, vô lý hết sức, quái lạ chưa từng thấy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 此 (âm chuẩn THỬ): cái này, cái này; trong trường hợp này thì.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỬ (此): cái này, cái này; trong trường hợp này thì; từ ghép thông dụng: 因此 NHÂN THỬ (do đó, vì thế, cho nên); 彼此 BỈ THỬ (lẫn nhau, hai bên, đôi bên); 此外 THỬ NGOẠI (ngoài ra, hơn nữa); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 豈有此理 KHỞI HỮU THỬ LÝ (lẽ nào lại như thế, vô lý hết sức, quái lạ chưa từng thấy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 此 [U+6B64 · THỬ · cǐqián]: cái này, cái này; trong trường hợp này thì.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “此前”