Tiếng Anh: simulation, to simulate, mock
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “模” đọc là “mó” (MÔ) trong hầu hết các từ Hán Việt (“quy mô, mô phỏng, người mẫu, gương mẫu”); chỉ đọc là “mú” trong các từ 模样 (múyàng - dáng vẻ/ngoại hình), 一模一样 (yìmú-yíyàng - giống hệt như đúc) hoặc 模具 (mújù - khuôn đúc).
quy mô, mô hình, tiêu chuẩn; bắt chước (模仿)
VD: 规模 (guī mó), 模仿 (mó fǎng), 模特 (mó tè)
dáng vẻ, diện mạo (模样); cái khuôn đúc (模具)
VD: 模样 (mú yàng), 一模一样 (yìmú-yíyàng), 模具 (mú jù)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “模拟”
Chữ MÔ (模): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 规模 (QUY MÔ: quy mô), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo), 模糊 (MÔ HỒ: mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 模拟 [MÔ NGHĨ] gồm 模 (MÔ) + 拟 (NGHĨ) → nghĩa tiếng Việt: "mô phỏng thực tế ảo". 🦊
Phát âm "模拟" [mónǐ — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mô phỏng thực tế ảo
Phồn thể: 模擬
Hán Việt: MÔ NGHĨ
Tiếng Anh: simulation, to simulate, mock
Chữ “模” đọc là “mó” (MÔ) trong hầu hết các từ Hán Việt (“quy mô, mô phỏng, người mẫu, gương mẫu”); chỉ đọc là “mú” trong các từ 模样 (múyàng - dáng vẻ/ngoại hình), 一模一样 (yìmú-yíyàng - giống hệt như đúc) hoặc 模具 (mújù - khuôn đúc).
quy mô, mô hình, tiêu chuẩn; bắt chước (模仿)
VD: 规模 (guī mó), 模仿 (mó fǎng), 模特 (mó tè)
dáng vẻ, diện mạo (模样); cái khuôn đúc (模具)
VD: 模样 (mú yàng), 一模一样 (yìmú-yíyàng), 模具 (mú jù)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “模拟”
Chữ MÔ (模): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 规模 (QUY MÔ: quy mô), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo), 模糊 (MÔ HỒ: mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “模拟” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 模 (U+6A21) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiểu mẫu, tiêu chuẩn, khuôn mẫu; sao chép. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 模 · 木 (Bộ MỘC) (14 nét) · Pinyin: mónǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiểu mẫu, tiêu chuẩn, khuôn mẫu; sao chép. Chữ MÔ (模): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 规模 (QUY MÔ: quy mô), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo), 模糊 (MÔ HỒ: mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 規模 QUY MÔ (quy mô); 模仿 MÔ PHỎNG (bắt chước, mô phỏng, nhại theo); 模糊 MÔ HỒ (mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ); 模範 MÔ PHẠM (mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng); 模式 MÔ THỨC (mô thức, mô hình phương thức vận hành); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÔ: kiểu mẫu, tiêu chuẩn, khuôn mẫu; sao chép; thường gặp trong ngữ cảnh: 規模 QUY MÔ (quy mô); 模仿 MÔ PHỎNG (bắt chước, mô phỏng, nhại theo); 模糊 MÔ HỒ (mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ); 模範 MÔ PHẠM (mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng); 模式 MÔ THỨC (mô thức, mô hình phương thức vận hành); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 模 (MÔ): kiểu mẫu, tiêu chuẩn, khuôn mẫu; sao chép. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (規模 QUY MÔ (quy mô); 模仿 MÔ PHỎNG (bắt chước, mô phỏng, nhại theo); 模糊 MÔ HỒ (mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ); 模範 MÔ PHẠM (mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng); 模式 MÔ THỨC (mô thức, mô hình phương thức vận hành); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mô (模): kiểu mẫu, tiêu chuẩn, khuôn mẫu; sao chép.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 模 (âm đọc MÔ): kiểu mẫu, tiêu chuẩn, khuôn mẫu; sao chép. Từ vựng thường đàm: 規模 QUY MÔ (quy mô); 模仿 MÔ PHỎNG (bắt chước, mô phỏng, nhại theo); 模糊 MÔ HỒ (mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ); 模範 MÔ PHẠM (mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng); 模式 MÔ THỨC (mô thức, mô hình phương thức vận hành); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 模 (âm chuẩn MÔ): kiểu mẫu, tiêu chuẩn, khuôn mẫu; sao chép.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÔ (模): kiểu mẫu, tiêu chuẩn, khuôn mẫu; sao chép; từ ghép thông dụng: 規模 QUY MÔ (quy mô); 模仿 MÔ PHỎNG (bắt chước, mô phỏng, nhại theo); 模糊 MÔ HỒ (mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ); 模範 MÔ PHẠM (mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng); 模式 MÔ THỨC (mô thức, mô hình phương thức vận hành); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 模 [U+6A21 · MÔ · mónǐ]: kiểu mẫu, tiêu chuẩn, khuôn mẫu; sao chép.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “模拟”