Tiếng Anh: model aircraft or ship
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “模” đọc là “mó” (MÔ) trong hầu hết các từ Hán Việt (“quy mô, mô phỏng, người mẫu, gương mẫu”); chỉ đọc là “mú” trong các từ 模样 (múyàng - dáng vẻ/ngoại hình), 一模一样 (yìmú-yíyàng - giống hệt như đúc) hoặc 模具 (mújù - khuôn đúc).
quy mô, mô hình, tiêu chuẩn; bắt chước (模仿)
VD: 规模 (guī mó), 模仿 (mó fǎng), 模特 (mó tè)
dáng vẻ, diện mạo (模样); cái khuôn đúc (模具)
VD: 模样 (mú yàng), 一模一样 (yìmú-yíyàng), 模具 (mú jù)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “航模”
Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 航模 [HÀNG MÔ] gồm 航 (HÀNG) + 模 (MÔ) → nghĩa tiếng Việt: "mô hình máy bay tàu thủy". 🦊
Phát âm "航模" [hángmó — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mô hình máy bay tàu thủy
Phồn thể: 航模
Hán Việt: HÀNG MÔ
Tiếng Anh: model aircraft or ship
Chữ “模” đọc là “mó” (MÔ) trong hầu hết các từ Hán Việt (“quy mô, mô phỏng, người mẫu, gương mẫu”); chỉ đọc là “mú” trong các từ 模样 (múyàng - dáng vẻ/ngoại hình), 一模一样 (yìmú-yíyàng - giống hệt như đúc) hoặc 模具 (mújù - khuôn đúc).
quy mô, mô hình, tiêu chuẩn; bắt chước (模仿)
VD: 规模 (guī mó), 模仿 (mó fǎng), 模特 (mó tè)
dáng vẻ, diện mạo (模样); cái khuôn đúc (模具)
VD: 模样 (mú yàng), 一模一样 (yìmú-yíyàng), 模具 (mú jù)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “航模”
Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “航模” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 航 (U+822A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 航 · 舟 (Bộ CHU) (10 nét) · Pinyin: hángmó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀNG: đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 航 (HÀNG): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàng (航): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 航 (âm đọc HÀNG): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền. Từ vựng thường đàm: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 航 (âm chuẩn HÀNG): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀNG (航): đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền; từ ghép thông dụng: 航班 HÀNG BAN (chuyến bay); 導航 ĐẠO HÀNG (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không); 航空 HÀNG KHÔNG (hàng không); 航天 HÀNG THIÊN (hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ); 航行 HÀNG HÀNG (hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 航 [U+822A · HÀNG · hángmó]: đi thuyền; điều hướng; tàu, thuyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “航模”