Tiếng Anh: trough, groove, slot, channel
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “槽”
Chữ TÀO (槽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 槽 [TÀO] → "máng, rãnh, khe cắm". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "槽" [cáo — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

máng, rãnh, khe cắm
Phồn thể: 槽
Hán Việt: TÀO
Tiếng Anh: trough, groove, slot, channel
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “槽”
Chữ TÀO (槽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT).
Tập viết
Dùng trong câu
这台电脑的主板上还有一个额外的内存插槽。
Bo mạch chủ của chiếc máy tính này vẫn còn một khe cắm bộ nhớ bổ sung.

Câu 1/1
Từ “槽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 槽 (U+69FD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tàu lá
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
máng; máng cỏ; thùng, bể; rãnh; một nhà máy chưng cất. Chữ TÀO (槽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tầu ngựa, tầu thuyền
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 槽 (TÀO): máng; máng cỏ; thùng, bể; rãnh; một nhà máy chưng cất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tào (槽): máng; máng cỏ; thùng, bể; rãnh; một nhà máy chưng cất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 槽 (âm đọc TÀO): máng; máng cỏ; thùng, bể; rãnh; một nhà máy chưng cất.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 槽 (âm chuẩn TÀO): máng; máng cỏ; thùng, bể; rãnh; một nhà máy chưng cất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 槽 [U+69FD · TÀO · cáo]: máng; máng cỏ; thùng, bể; rãnh; một nhà máy chưng cất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “槽”