Tiếng Anh: role model, paragon
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “模” đọc là “mó” (MÔ) trong hầu hết các từ Hán Việt (“quy mô, mô phỏng, người mẫu, gương mẫu”); chỉ đọc là “mú” trong các từ 模样 (múyàng - dáng vẻ/ngoại hình), 一模一样 (yìmú-yíyàng - giống hệt như đúc) hoặc 模具 (mújù - khuôn đúc).
quy mô, mô hình, tiêu chuẩn; bắt chước (模仿)
VD: 规模 (guī mó), 模仿 (mó fǎng), 模特 (mó tè)
dáng vẻ, diện mạo (模样); cái khuôn đúc (模具)
VD: 模样 (mú yàng), 一模一样 (yìmú-yíyàng), 模具 (mú jù)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “楷模”
Chữ KHẢI (楷): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 楷模 [KHẢI MÔ] gồm 楷 (KHẢI) + 模 (MÔ) → nghĩa tiếng Việt: "khuôn vàng thước ngọc". 🦊
Phát âm "楷模" [kǎimó — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

khuôn vàng thước ngọc
Phồn thể: 楷模
Hán Việt: KHẢI MÔ
Tiếng Anh: role model, paragon
Chữ “模” đọc là “mó” (MÔ) trong hầu hết các từ Hán Việt (“quy mô, mô phỏng, người mẫu, gương mẫu”); chỉ đọc là “mú” trong các từ 模样 (múyàng - dáng vẻ/ngoại hình), 一模一样 (yìmú-yíyàng - giống hệt như đúc) hoặc 模具 (mújù - khuôn đúc).
quy mô, mô hình, tiêu chuẩn; bắt chước (模仿)
VD: 规模 (guī mó), 模仿 (mó fǎng), 模特 (mó tè)
dáng vẻ, diện mạo (模样); cái khuôn đúc (模具)
VD: 模样 (mú yàng), 一模一样 (yìmú-yíyàng), 模具 (mú jù)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “楷模”
Chữ KHẢI (楷): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “楷模” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 楷 (U+6977) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phong cách mẫu mực của văn bản Trung Quốc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 楷 · Bộ thủ thông dụng (13 nét) · Pinyin: kǎimó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phong cách mẫu mực của văn bản Trung Quốc. Chữ KHẢI (楷): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 楷 (KHẢI): phong cách mẫu mực của văn bản Trung Quốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khải (楷): phong cách mẫu mực của văn bản Trung Quốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 楷 (âm đọc KHẢI): phong cách mẫu mực của văn bản Trung Quốc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 楷 (âm chuẩn KHẢI): phong cách mẫu mực của văn bản Trung Quốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẢI (楷): phong cách mẫu mực của văn bản Trung Quốc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 楷 [U+6977 · KHẢI · kǎimó]: phong cách mẫu mực của văn bản Trung Quốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “楷模”