Tiếng Anh: framework, frame, skeleton, structure
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “框架”
Chữ KHUÔNG (框): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 框架 (KHUÔNG GIÁ: khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 框架 [KHUÔNG GIÁ] gồm 框 (KHUÔNG) + 架 (GIÁ) → nghĩa tiếng Việt: "khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược". 🦊
Phát âm "框架": 框 kuàng (thanh 4 (51)) → 架 jià (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược
Phồn thể: 框架
Hán Việt: KHUÔNG GIÁ
Tiếng Anh: framework, frame, skeleton, structure
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “框架”
Chữ KHUÔNG (框): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 框架 (KHUÔNG GIÁ: khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Tập viết
Dùng trong câu
在联合国《全球数字契约》谈判框架下,中国积极倡导构建普惠包容、安全有序的全球数字治理新秩序。
Dưới khung khổ đàm phán của 'Khế ước Số Toàn cầu' thuộc Liên Hợp Quốc, Trung Quốc tích cực đề xướng xây dựng một trật tự quản trị số toàn cầu mới an toàn, trật tự, bao trùm và cùng có lợi.

Câu 1/1
Từ “框架” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 框 (U+6846) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khung; khuôn khổ; khung cửa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 框 · 木 (Bộ MỘC) (10 nét) · Pinyin: kuàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khung; khuôn khổ; khung cửa. Chữ KHUÔNG (框): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 框架 (KHUÔNG GIÁ: khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUÔNG: khung; khuôn khổ; khung cửa; thường gặp trong ngữ cảnh: 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 框 (KHUÔNG): khung; khuôn khổ; khung cửa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuông (框): khung; khuôn khổ; khung cửa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 框 (âm đọc KHUÔNG): khung; khuôn khổ; khung cửa. Từ vựng thường đàm: 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 框 (âm chuẩn KHUÔNG): khung; khuôn khổ; khung cửa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUÔNG (框): khung; khuôn khổ; khung cửa; từ ghép thông dụng: 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 框 [U+6846 · KHUÔNG · kuàng]: khung; khuôn khổ; khung cửa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “框架”