Tiếng Anh: blueprint, technical drawing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “图纸”
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 图纸 (ĐỒ CHỈ) = 图 (ĐỒ: sơ đồ, biểu đồ, bản đồ) + 纸 (CHỈ: giấy, tờ giấy) → bản vẽ thiết kế. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

bản vẽ thiết kế
Phồn thể: 圖紙
Hán Việt: ĐỒ CHỈ
Tiếng Anh: blueprint, technical drawing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “图纸”
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 图纸
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “图纸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 图 (U+56FE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 图 · 囗 (Bộ VI) (8 nét) · Pinyin: túzhǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỒ: sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 图 (ĐỒ): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đồ (图): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 图 (âm đọc ĐỒ): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. Từ vựng thường đàm: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 图 (âm chuẩn ĐỒ): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỒ (图): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh; từ ghép thông dụng: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 图 [U+56FE · ĐỒ · túzhǐ]: sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “图纸”