Tiếng Anh: to play truant, to cut class, to skip school
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旷课”
Chữ KHOÁNG (旷, phồn thể: 曠): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 旷课 (KHOÁNG KHOÁ: trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 旷课 [KHOÁNG KHOÁ] gồm 旷 (KHOÁNG) + 课 (KHOÁ) → nghĩa tiếng Việt: "trốn học, bỏ tiết không có lý do". 🦊
Phát âm "旷课": 旷 kuàng (thanh 4 (51)) → 课 kè (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

trốn học, bỏ tiết không có lý do
Phồn thể: 曠課
Hán Việt: KHOÁNG KHOÁ
Tiếng Anh: to play truant, to cut class, to skip school
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旷课”
Chữ KHOÁNG (旷, phồn thể: 曠): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 旷课 (KHOÁNG KHOÁ: trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Tập viết
Dùng trong câu
高等院校严格落实教学管理纪律规程,健全学生考勤预警机制,坚决杜绝无故旷课与学业懈怠现象。
Các trường đại học cao đẳng thực hiện nghiêm túc quy trình kỷ luật quản lý giảng dạy, hoàn thiện cơ chế cảnh báo điểm danh sinh viên, kiên quyết chấm dứt hiện tượng trốn học bỏ tiết không có lý do và lơ là chểnh mảng việc học tập.

Câu 1/1
Từ “旷课” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旷 (U+65F7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vào khoảng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; trống rỗng. Chữ KHOÁNG (旷, phồn thể: 曠): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 旷课 (KHOÁNG KHOÁ: trốn học, bỏ tiết không có lý do). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 曠 (KHOÁNG): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; trống rỗng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoáng (曠): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; trống rỗng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 曠 (âm đọc KHOÁNG): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; trống rỗng. Từ vựng thường đàm: 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 曠 (âm chuẩn KHOÁNG): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; trống rỗng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
khoáng tay
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “旷课”