Tiếng Anh: to establish, to foster, to set up (ideals/images)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “树立”
Chữ THỤ phồn thể (樹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm cây gỗ (木) và bàn tay (寸/又) cắm cây non vào đất (豆). Trồng cây cần có sự kiên nhẫn chăm sóc uốn nắn từng ngày, tựa như việc bồi dưỡng giáo dục nhân cách con người.
Cây gỗ cắm đất vững vàng Bàn tay vun xới nở ngàn cành xanh. Bên MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸) ươm mầm, Chữ THỤ (树) tỏa bóng trăm năm vững bền.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 树立 (THỤ LẬP) = 树 (THỤ: cây, cây cối) + 立 (LẬP: đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây) → xây dựng, xác lập, tạo dựng (niềm tin, hình tượng). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "树立" đọc là shù (thanh 4) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

xây dựng, xác lập, tạo dựng (niềm tin, hình tượng)
Phồn thể: 樹立
Hán Việt: THỤ LẬP
Tiếng Anh: to establish, to foster, to set up (ideals/images)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “树立”
Chữ THỤ phồn thể (樹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm cây gỗ (木) và bàn tay (寸/又) cắm cây non vào đất (豆). Trồng cây cần có sự kiên nhẫn chăm sóc uốn nắn từng ngày, tựa như việc bồi dưỡng giáo dục nhân cách con người.
Cây gỗ cắm đất vững vàng Bàn tay vun xới nở ngàn cành xanh. Bên MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸) ươm mầm, Chữ THỤ (树) tỏa bóng trăm năm vững bền.
Tập viết
Dùng trong câu
广大青年学生要树立远大共产主义理想与坚定中国特色社会主义信念,勇做走在时代前列的奋进者开拓者。
Đông đảo các bạn sinh viên thanh niên cần xác lập xây dựng lý tưởng chủ nghĩa cộng sản cao đẹp cùng niềm tin vững chắc vào chủ nghĩa xã hội đặc sắc, dũng cảm làm người phấn đấu, người khai phá đi đầu thời đại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 树立
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “树立” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 树 (U+6811) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây, cây cối. [Giản thể: 树 ⇄ Phồn thể: 樹 · 木 (Bộ MỘC) (9 nét) · Pinyin: shù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cây, cây cối. Chữ THỤ phồn thể (樹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm cây gỗ (木) và bàn tay (寸/又) cắm cây non vào đất (豆). Trồng cây cần có sự kiên nhẫn chăm sóc uốn nắn từng ngày, tựa như việc bồi dưỡng giáo dục nhân cách con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 樹立 THỤ LẬP (xây dựng, xác lập, tạo dựng (niềm tin, hình tượng)); 大樹 ĐẠI THỤ (Cây cổ thụ tỏa bóng mát); 植樹 THỰC THỤ (Trồng cây xanh gây rừng); 建樹 KIẾN THỤ (Thành tựu cống hiến to lớn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỤ: cây, cây cối; thường gặp trong ngữ cảnh: 樹立 THỤ LẬP (xây dựng, xác lập, tạo dựng (niềm tin, hình tượng)); 大樹 ĐẠI THỤ (Cây cổ thụ tỏa bóng mát); 植樹 THỰC THỤ (Trồng cây xanh gây rừng); 建樹 KIẾN THỤ (Thành tựu cống hiến to lớn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 樹 (THỤ): cây, cây cối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (樹立 THỤ LẬP (xây dựng, xác lập, tạo dựng (niềm tin, hình tượng)); 大樹 ĐẠI THỤ (Cây cổ thụ tỏa bóng mát); 植樹 THỰC THỤ (Trồng cây xanh gây rừng); 建樹 KIẾN THỤ (Thành tựu cống hiến to lớn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thụ (樹): cây, cây cối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 樹 (âm đọc THỤ): cây, cây cối. Từ vựng thường đàm: 樹立 THỤ LẬP (xây dựng, xác lập, tạo dựng (niềm tin, hình tượng)); 大樹 ĐẠI THỤ (Cây cổ thụ tỏa bóng mát); 植樹 THỰC THỤ (Trồng cây xanh gây rừng); 建樹 KIẾN THỤ (Thành tựu cống hiến to lớn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 樹 (âm chuẩn THỤ): cây, cây cối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỤ (樹): cây, cây cối; từ ghép thông dụng: 樹立 THỤ LẬP (xây dựng, xác lập, tạo dựng (niềm tin, hình tượng)); 大樹 ĐẠI THỤ (Cây cổ thụ tỏa bóng mát); 植樹 THỰC THỤ (Trồng cây xanh gây rừng); 建樹 KIẾN THỤ (Thành tựu cống hiến to lớn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 樹 [U+6811 · THỤ · shù]: cây, cây cối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “树立”