Tiếng Anh: incidental expenses, miscellaneous fees
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杂费”
Chữ TẠP (杂, phồn thể: 雜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 杂志 (TẠP CHÍ: tạp chí, báo san), 嘈杂 (TÀO TẠP: ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm), 夹杂 (GIÁP TẠP: pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 杂费 [TẠP PHÍ] gồm 杂 (TẠP) + 费 (PHÍ) → nghĩa tiếng Việt: "khoản chi phí phụ". 🦊
Phát âm "杂费" [záfèi — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

khoản chi phí phụ
Phồn thể: 雜費
Hán Việt: TẠP PHÍ
Tiếng Anh: incidental expenses, miscellaneous fees
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杂费”
Chữ TẠP (杂, phồn thể: 雜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 杂志 (TẠP CHÍ: tạp chí, báo san), 嘈杂 (TÀO TẠP: ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm), 夹杂 (GIÁP TẠP: pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “杂费” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 杂 (U+6742) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 杂 · Bộ thủ thông dụng (6 nét) · Pinyin: záfèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá). Chữ TẠP (杂, phồn thể: 雜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 杂志 (TẠP CHÍ: tạp chí, báo san), 嘈杂 (TÀO TẠP: ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm), 夹杂 (GIÁP TẠP: pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 嘈雜 TÀO TẠP (ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm); 夾雜 GIÁP TẠP (pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn); 雜技 TẠP KỸ (xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật); 雜交 TẠP GIAO (lai giống, lai tạo giống (lúa, cây trồng, vật nuôi)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẠP: phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá); thường gặp trong ngữ cảnh: 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 嘈雜 TÀO TẠP (ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm); 夾雜 GIÁP TẠP (pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn); 雜技 TẠP KỸ (xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật); 雜交 TẠP GIAO (lai giống, lai tạo giống (lúa, cây trồng, vật nuôi)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 杂 (TẠP): phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 嘈雜 TÀO TẠP (ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm); 夾雜 GIÁP TẠP (pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn); 雜技 TẠP KỸ (xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật); 雜交 TẠP GIAO (lai giống, lai tạo giống (lúa, cây trồng, vật nuôi))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tạp (杂): phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 杂 (âm đọc TẠP): phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá). Từ vựng thường đàm: 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 嘈雜 TÀO TẠP (ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm); 夾雜 GIÁP TẠP (pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn); 雜技 TẠP KỸ (xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật); 雜交 TẠP GIAO (lai giống, lai tạo giống (lúa, cây trồng, vật nuôi)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 杂 (âm chuẩn TẠP): phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẠP (杂): phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá); từ ghép thông dụng: 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 嘈雜 TÀO TẠP (ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm); 夾雜 GIÁP TẠP (pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn); 雜技 TẠP KỸ (xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật); 雜交 TẠP GIAO (lai giống, lai tạo giống (lúa, cây trồng, vật nuôi)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 杂 [U+6742 · TẠP · záfèi]: phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “杂费”