Tiếng Anh: clear, evident; clearly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “晰”
Chữ TÍCH (晰): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 清晰 (THANH TÍCH: rõ ràng, sắc nét, rành mạch).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 晰 [TÍCH] → "rõ ràng, hiển nhiên". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "晰" [xī — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

rõ ràng, hiển nhiên; rõ ràng
Phồn thể: 晰
Hán Việt: TÍCH
Tiếng Anh: clear, evident; clearly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “晰”
Chữ TÍCH (晰): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 清晰 (THANH TÍCH: rõ ràng, sắc nét, rành mạch).
Tập viết
Dùng trong câu
清晰
Từ ghép chứa chữ 晰: “清晰” (THANH TÍCH — rõ ràng, sắc nét, rành mạch).

Câu 1/1
Từ “晰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 晰 (U+6670) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rõ ràng, hiển nhiên; rõ ràng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 晰 · 日 (Bộ NHẬT) (12 nét) · Pinyin: xī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rõ ràng, hiển nhiên; rõ ràng. Chữ TÍCH (晰): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 清晰 (THANH TÍCH: rõ ràng, sắc nét, rành mạch). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 清晰 THANH TÍCH (rõ ràng, sắc nét, rành mạch).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÍCH: rõ ràng, hiển nhiên; rõ ràng; thường gặp trong ngữ cảnh: 清晰 THANH TÍCH (rõ ràng, sắc nét, rành mạch).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 晰 (TÍCH): rõ ràng, hiển nhiên; rõ ràng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (清晰 THANH TÍCH (rõ ràng, sắc nét, rành mạch)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tích (晰): rõ ràng, hiển nhiên; rõ ràng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 晰 (âm đọc TÍCH): rõ ràng, hiển nhiên; rõ ràng. Từ vựng thường đàm: 清晰 THANH TÍCH (rõ ràng, sắc nét, rành mạch).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 晰 (âm chuẩn TÍCH): rõ ràng, hiển nhiên; rõ ràng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÍCH (晰): rõ ràng, hiển nhiên; rõ ràng; từ ghép thông dụng: 清晰 THANH TÍCH (rõ ràng, sắc nét, rành mạch).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 晰 [U+6670 · TÍCH · xī]: rõ ràng, hiển nhiên; rõ ràng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “晰”