Tiếng Anh: trip, journey; travel; traveler; hexagram ䷷
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旅”
Chữ LỮ (旅) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một lá cờ hiệu tung bay trong gió (gồm bộ PHƯƠNG 方 và nét phẩy ngang) cùng đoàn người nối bước đi theo dưới bóng cờ. Nghĩa gốc của chữ LỮ là đơn vị quân đội thời cổ gồm năm trăm binh sĩ cùng hành quân. Về sau, chữ mở rộng nghĩa chỉ người đi xa quê hương (LỮ KHÁCH) và những chuyến du lịch khám phá thế giới (LỮ HÀNH).
Bên trái PHƯƠNG cờ bay phấp phới, Bên phải đoàn người bước muôn nơi. Quân kỳ dẫn lối người xa xứ, LỮ hành khám phá khắp chân trời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “旅”
💡 旅 (âm Hán Việt: LỮ) → "Khách xa nhà, phòng trọ, đơn vị quân đội". 🦊
Phát âm "旅" [lǚ — thanh 3 (214)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

Khách xa nhà, phòng trọ, đơn vị quân đội
Phồn thể: 旅
Hán Việt: LỮ
Tiếng Anh: trip, journey; travel; traveler; hexagram ䷷
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旅”
Chữ LỮ (旅) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một lá cờ hiệu tung bay trong gió (gồm bộ PHƯƠNG 方 và nét phẩy ngang) cùng đoàn người nối bước đi theo dưới bóng cờ. Nghĩa gốc của chữ LỮ là đơn vị quân đội thời cổ gồm năm trăm binh sĩ cùng hành quân. Về sau, chữ mở rộng nghĩa chỉ người đi xa quê hương (LỮ KHÁCH) và những chuyến du lịch khám phá thế giới (LỮ HÀNH).
Bên trái PHƯƠNG cờ bay phấp phới, Bên phải đoàn người bước muôn nơi. Quân kỳ dẫn lối người xa xứ, LỮ hành khám phá khắp chân trời.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “旅”
Dùng trong câu
“旅”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“旅” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “旅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旅 (U+65C5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 旅 · 方 (Bộ PHƯƠNG) (10 nét) · Pinyin: lǚ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội. Chữ LỮ (旅) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một lá cờ hiệu tung bay trong gió (gồm bộ PHƯƠNG 方 và nét phẩy ngang) cùng đoàn người nối bước đi theo dưới bóng cờ. Nghĩa gốc của chữ LỮ là đơn vị quân đội thời cổ gồm năm trăm binh sĩ cùng hành quân. Về sau, chữ mở rộng nghĩa chỉ người đi xa quê hương (LỮ KHÁCH) và những chuyến du lịch khám phá thế giới (LỮ HÀNH). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 旅游 LỮ DU (du lịch); 旅團 LỮ ĐOÀN (Lữ đoàn); 旅行 LỮ HÀNH (Lữ hành); 旅客 LỮ KHÁCH (Lữ khách); 旅館 LỮ QUÁN (Lữ quán).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỮ: du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội; thường gặp trong ngữ cảnh: 旅游 LỮ DU (du lịch); 旅團 LỮ ĐOÀN (Lữ đoàn); 旅行 LỮ HÀNH (Lữ hành); 旅客 LỮ KHÁCH (Lữ khách); 旅館 LỮ QUÁN (Lữ quán).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 旅 (LỮ): Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (旅游 LỮ DU (du lịch); 旅團 LỮ ĐOÀN (Lữ đoàn); 旅行 LỮ HÀNH (Lữ hành); 旅客 LỮ KHÁCH (Lữ khách); 旅館 LỮ QUÁN (Lữ quán)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lữ (旅): Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 旅 (âm đọc LỮ): Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội. Từ vựng thường đàm: 旅游 LỮ DU (du lịch); 旅團 LỮ ĐOÀN (Lữ đoàn); 旅行 LỮ HÀNH (Lữ hành); 旅客 LỮ KHÁCH (Lữ khách); 旅館 LỮ QUÁN (Lữ quán).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 旅 (âm chuẩn LỮ): Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỮ (旅): Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội; từ ghép thông dụng: 旅游 LỮ DU (du lịch); 旅團 LỮ ĐOÀN (Lữ đoàn); 旅行 LỮ HÀNH (Lữ hành); 旅客 LỮ KHÁCH (Lữ khách); 旅館 LỮ QUÁN (Lữ quán).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 旅 [U+65C5 · LỮ · lǚ]: Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “旅”