Tiếng Anh: companion; associate with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侣”
Chữ LỮ (侣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Lữ (吕 - hai cái miệng nối liền hài hòa). Người bạn đời hay bạn đồng hành cùng chung tiếng nói, thấu hiểu nhau từng hơi thở, kề vai sát cánh qua mọi thăng trầm cuộc đời.
Hai miệng cùng chung một lòng Người luôn bên cạnh sánh cùng bước đi. Bên NHÂN (亻) chữ LỮ (吕) song hành, Chữ LỮ (侣) bầu bạn chân thành có đôi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “侣”
💡 侣 [LỮ] → "Bạn đồng hành, lứa đôi, người sánh bước trọn đời.". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "侣" [lǚ — thanh 3 (214)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

Bạn đồng hành, lứa đôi, người sánh bước trọn đời.
Phồn thể: 侶
Hán Việt: LỮ
Tiếng Anh: companion; associate with
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侣”
Chữ LỮ (侣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Lữ (吕 - hai cái miệng nối liền hài hòa). Người bạn đời hay bạn đồng hành cùng chung tiếng nói, thấu hiểu nhau từng hơi thở, kề vai sát cánh qua mọi thăng trầm cuộc đời.
Hai miệng cùng chung một lòng Người luôn bên cạnh sánh cùng bước đi. Bên NHÂN (亻) chữ LỮ (吕) song hành, Chữ LỮ (侣) bầu bạn chân thành có đôi.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “侣”
Dùng trong câu
“侣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“侣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “侣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 侣 (U+4FA3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lứa đôi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bạn đồng hành, lứa đôi, người sánh bước trọn đời. Chữ LỮ (侣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Lữ (吕 - hai cái miệng nối liền hài hòa). Người bạn đời hay bạn đồng hành cùng chung tiếng nói, thấu hiểu nhau từng hơi thở, kề vai sát cánh qua mọi thăng trầm cuộc đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 伴侶 BẠN LỮ (bạn đời, bạn đồng hành, người bạn); 情侶 TÌNH LỮ (Đôi lứa yêu nhau nồng nàn); 愛侶 ÁI LỮ (Cặp đôi yêu thương gắn kết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỮ: bạn đồng hành, lứa đôi, người sánh bước trọn đời; thường gặp trong ngữ cảnh: 伴侶 BẠN LỮ (bạn đời, bạn đồng hành, người bạn); 情侶 TÌNH LỮ (Đôi lứa yêu nhau nồng nàn); 愛侶 ÁI LỮ (Cặp đôi yêu thương gắn kết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 侶 (LỮ): Bạn đồng hành, lứa đôi, người sánh bước trọn đời. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (伴侶 BẠN LỮ (bạn đời, bạn đồng hành, người bạn); 情侶 TÌNH LỮ (Đôi lứa yêu nhau nồng nàn); 愛侶 ÁI LỮ (Cặp đôi yêu thương gắn kết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lữ (侶): Bạn đồng hành, lứa đôi, người sánh bước trọn đời.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 侶 (âm đọc LỮ): Bạn đồng hành, lứa đôi, người sánh bước trọn đời. Từ vựng thường đàm: 伴侶 BẠN LỮ (bạn đời, bạn đồng hành, người bạn); 情侶 TÌNH LỮ (Đôi lứa yêu nhau nồng nàn); 愛侶 ÁI LỮ (Cặp đôi yêu thương gắn kết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 侶 (âm chuẩn LỮ): Bạn đồng hành, lứa đôi, người sánh bước trọn đời.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
bạn lữ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 侶 [U+4FA3 · LỮ · lǚ]: Bạn đồng hành, lứa đôi, người sánh bước trọn đời.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “侣”