Tiếng Anh: honest and sincere, kindhearted, good-natured
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敦厚”
Chữ ĐÔN (敦): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 攵 (PHÁC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 敦厚 [ĐÔN HẬU] gồm 敦 (ĐÔN) + 厚 (HẬU) → nghĩa tiếng Việt: "đôn hậu, phúc hậu chất phác, thật thà". 🦊
Phát âm "敦厚" [dūnhòu — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đôn hậu, phúc hậu chất phác, thật thà
Phồn thể: 敦厚
Hán Việt: ĐÔN HẬU
Tiếng Anh: honest and sincere, kindhearted, good-natured
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敦厚”
Chữ ĐÔN (敦): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 攵 (PHÁC).
Tập viết
Dùng trong câu
老一辈战略科学家为人敦厚谦逊、待人如沐春风,在学术共同体中赢得了极其崇高的威望与由衷的爱戴。
Vị nhà khoa học chiến lược tiền bối làm người đôn hậu phúc hậu chất phác khiêm tốn, đối đãi với mọi người ấm áp như gió xuân, đã giành được uy vọng cực kỳ cao đẹp cùng sự kính yêu chân thành trong cộng đồng học thuật.

Câu 1/1
Từ “敦厚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 敦 (U+6566) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 敦 · 亠 (Bộ ĐẦU) (12 nét) · Pinyin: dūnhòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành. Chữ ĐÔN (敦): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 攵 (PHÁC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÔN: quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 敦 (ĐÔN): quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đôn (敦): quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 敦 (âm đọc ĐÔN): quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 敦 (âm chuẩn ĐÔN): quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÔN (敦): quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 敦 [U+6566 · ĐÔN · dūnhòu]: quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “敦厚”