Tiếng Anh: to urge, to press, to prompt, to exhort
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敦促”
Chữ ĐÔN (敦): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 攵 (PHÁC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 敦促 [ĐÔN XÚC] gồm 敦 (ĐÔN) + 促 (XÚC) → nghĩa tiếng Việt: "đôn đốc thúc giục, hối thúc yêu cầu". 🦊
Phát âm "敦促" [dūncù — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đôn đốc thúc giục, hối thúc yêu cầu
Phồn thể: 敦促
Hán Việt: ĐÔN XÚC
Tiếng Anh: to urge, to press, to prompt, to exhort
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敦促”
Chữ ĐÔN (敦): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 攵 (PHÁC).
Tập viết
Dùng trong câu
我国科技外交代表团在国际多边科技会议上强烈敦促有关方面立即撤销对正常多边学术交流设置的一切政治障碍。
Đoàn đại biểu ngoại giao khoa học công nghệ nước ta tại hội nghị khoa học công nghệ đa phương quốc tế đã đôn đốc thúc giục hối thúc yêu cầu mạnh mẽ các bên liên quan lập tức bãi bỏ mọi rào cản chính trị dựng lên đối với giao lưu học thuật đa phương bình thường.

Câu 1/1
Từ “敦促” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 敦 (U+6566) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 敦 · 亠 (Bộ ĐẦU) (12 nét) · Pinyin: dūncù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành. Chữ ĐÔN (敦): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 攵 (PHÁC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÔN: quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 敦 (ĐÔN): quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đôn (敦): quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 敦 (âm đọc ĐÔN): quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 敦 (âm chuẩn ĐÔN): quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÔN (敦): quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 敦 [U+6566 · ĐÔN · dūncù]: quý trọng; thật thà, thẳng thắn, chân thành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “敦促”