Tiếng Anh: to stew, to braise, to simmer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炖”
Chữ ĐỐN (炖, phồn thể: 燉): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 炖 [ĐỐN] → "hầm, ninh nhừ". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "炖" [dùn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hầm, ninh nhừ
Phồn thể: 燉
Hán Việt: ĐỐN
Tiếng Anh: to stew, to braise, to simmer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炖”
Chữ ĐỐN (炖, phồn thể: 燉): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).
Tập viết
Dùng trong câu
奶奶在厨房用小火炖了一锅香气扑鼻的牛肉汤,全家人都十分期待。
Bà ninh một nồi canh thịt bò thơm phức trong bếp bằng lửa nhỏ, cả nhà đều rất mong đợi.

Câu 1/1
Từ “炖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 炖 (U+7096) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sưởi ấm bằng lửa; món hầm. Chữ ĐỐN (炖, phồn thể: 燉): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 燉 (ĐỐN): sưởi ấm bằng lửa; món hầm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đốn (燉): sưởi ấm bằng lửa; món hầm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 燉 (âm đọc ĐỐN): sưởi ấm bằng lửa; món hầm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 燉 (âm chuẩn ĐỐN): sưởi ấm bằng lửa; món hầm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỐN (燉): sưởi ấm bằng lửa; món hầm.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 燉 [U+7096 · ĐỐN · dùn]: sưởi ấm bằng lửa; món hầm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “炖”