Tiếng Anh: sow, spread; broadcast; cast away, reject; guest, traveller; customer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “播客”
Chữ BÁ (播): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 广播 (QUẢNG BÁ: phát thanh, đài phát thanh, truyền hình), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 播放 (BÁ PHÓNG: phát sóng, phát video/âm thanh), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “播客”
💡 播客 [BÁ KHÁCH] gồm 播 (BÁ) + 客 (KHÁCH) → nghĩa tiếng Việt: "播 (BÁ): gieo, rải". 🦊
Phát âm "播客": 播 bō (thanh 1 (55)) → 客 kè (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

播 (BÁ): gieo, rải; 客 (KHÁCH): Khách, người lữ hành
Phồn thể: 播客
Hán Việt: BÁ KHÁCH
Tiếng Anh: sow, spread; broadcast; cast away, reject; guest, traveller; customer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “播客”
Chữ BÁ (播): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 广播 (QUẢNG BÁ: phát thanh, đài phát thanh, truyền hình), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 播放 (BÁ PHÓNG: phát sóng, phát video/âm thanh), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “播客”
Dùng trong câu
播客(相关词:广播)
Cụm từ “播客” (BÁ KHÁCH) — 播 (BÁ): gieo, rải; 客 (KHÁCH): Khách, người lữ hành; từ liên hệ: 广播 (QUẢNG BÁ: phát thanh, đài phát thanh, truyền hình).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 播客
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “播客” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 播 (U+64AD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vá áo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối. Chữ BÁ (播): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 广播 (QUẢNG BÁ: phát thanh, đài phát thanh, truyền hình), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 播放 (BÁ PHÓNG: phát sóng, phát video/âm thanh), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 廣播 QUẢNG BÁ (phát thanh, đài phát thanh, truyền hình); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 播放 BÁ PHÓNG (phát sóng, phát video/âm thanh); 播種 BÁ CHỦNG (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)); 直播 TRỰC BÁ (phát sóng trực tiếp, livestream trực tiếp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nịnh bợ; tạm bợ
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 播 (BÁ): gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (廣播 QUẢNG BÁ (phát thanh, đài phát thanh, truyền hình); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 播放 BÁ PHÓNG (phát sóng, phát video/âm thanh); 播種 BÁ CHỦNG (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)); 直播 TRỰC BÁ (phát sóng trực tiếp, livestream trực tiếp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bá (播): gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 播 (âm đọc BÁ): gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối. Từ vựng thường đàm: 廣播 QUẢNG BÁ (phát thanh, đài phát thanh, truyền hình); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 播放 BÁ PHÓNG (phát sóng, phát video/âm thanh); 播種 BÁ CHỦNG (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)); 直播 TRỰC BÁ (phát sóng trực tiếp, livestream trực tiếp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 播 (âm chuẩn BÁ): gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “播客”