Tiếng Anh: degrees Celsius (°C)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摄氏度”
Chữ NHIẾP (摄, phồn thể: 攝): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 摄影 (NHIẾP ẢNH: nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh), 摄取 (NHIẾP THỦ: hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình), 摄氏度 (NHIẾP THỊ ĐỘ: độ C, độ Celsius (°C)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摄氏度 (NHIẾP THỊ ĐỘ) = 摄 (NHIẾP: đi vào, hấp thụ, làm phó) + 氏 (THỊ: dòng họ, chi phái gia tộc, bộ Thị) + 度 (ĐỘ: trình độ, hệ thống, thái độ) → độ C, độ Celsius (°C). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "摄氏度" đọc là shè (thanh 4) + shì (thanh 4) + dù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

độ C, độ Celsius (°C)
Phồn thể: 攝氏度
Hán Việt: NHIẾP THỊ ĐỘ
Tiếng Anh: degrees Celsius (°C)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摄氏度”
Chữ NHIẾP (摄, phồn thể: 攝): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 摄影 (NHIẾP ẢNH: nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh), 摄取 (NHIẾP THỦ: hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình), 摄氏度 (NHIẾP THỊ ĐỘ: độ C, độ Celsius (°C)).
Tập viết
Dùng trong câu
我国全超导托卡马克核聚变实验装置成功实现了上亿摄氏度等离子体千秒级超长稳态高约束运行。
Thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần của nước ta đã thực hiện thành công việc vận hành giam giữ cao trạng thái ổn định siêu dài hàng ngàn giây ở nhiệt độ plasma trên 100 triệu độ C.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 摄氏度
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “摄氏度” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摄 (U+6444) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lép nhép
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi vào, hấp thụ; làm phó. Chữ NHIẾP (摄, phồn thể: 攝): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 摄影 (NHIẾP ẢNH: nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh), 摄取 (NHIẾP THỦ: hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình), 摄氏度 (NHIẾP THỊ ĐỘ: độ C, độ Celsius (°C)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình); 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 攝 (NHIẾP): đi vào, hấp thụ; làm phó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình); 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhiếp (攝): đi vào, hấp thụ; làm phó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 攝 (âm đọc NHIẾP): đi vào, hấp thụ; làm phó. Từ vựng thường đàm: 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình); 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 攝 (âm chuẩn NHIẾP): đi vào, hấp thụ; làm phó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 攝 [U+6444 · NHIẾP · shè]: đi vào, hấp thụ; làm phó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摄氏度”