Tiếng Anh: to absorb (nutrients), to ingest, to capture (images)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摄取”
Chữ NHIẾP (摄, phồn thể: 攝): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 摄影 (NHIẾP ẢNH: nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh), 摄取 (NHIẾP THỦ: hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình), 摄氏度 (NHIẾP THỊ ĐỘ: độ C, độ Celsius (°C)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摄取 (NHIẾP THỦ) = 摄 (NHIẾP: đi vào, hấp thụ, làm phó) + 取 (THỦ: lấy, nhận, rút (tiền)) → hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "摄取" đọc là shè (thanh 4) + qǔ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình
Phồn thể: 攝取
Hán Việt: NHIẾP THỦ
Tiếng Anh: to absorb (nutrients), to ingest, to capture (images)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摄取”
Chữ NHIẾP (摄, phồn thể: 攝): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 摄影 (NHIẾP ẢNH: nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh), 摄取 (NHIẾP THỦ: hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình), 摄氏度 (NHIẾP THỊ ĐỘ: độ C, độ Celsius (°C)).
Tập viết
Dùng trong câu
健康营养膳食指南倡导减盐减油减糖,合理摄取优质蛋白质与膳食纤维,有效预防各类慢性代谢性疾病。
Hướng dẫn chế độ ăn uống dinh dưỡng lành mạnh đề xướng giảm muối, giảm dầu mỡ, giảm đường, hấp thụ dung nạp hợp lý protein chất lượng cao và chất xơ, phòng ngừa hiệu quả các bệnh lý chuyển hóa mãn tính.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 摄取
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “摄取” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摄 (U+6444) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lép nhép
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi vào, hấp thụ; làm phó. Chữ NHIẾP (摄, phồn thể: 攝): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 摄影 (NHIẾP ẢNH: nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh), 摄取 (NHIẾP THỦ: hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình), 摄氏度 (NHIẾP THỊ ĐỘ: độ C, độ Celsius (°C)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình); 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 攝 (NHIẾP): đi vào, hấp thụ; làm phó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình); 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhiếp (攝): đi vào, hấp thụ; làm phó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 攝 (âm đọc NHIẾP): đi vào, hấp thụ; làm phó. Từ vựng thường đàm: 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình); 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 攝 (âm chuẩn NHIẾP): đi vào, hấp thụ; làm phó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 攝 [U+6444 · NHIẾP · shè]: đi vào, hấp thụ; làm phó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摄取”