Tiếng Anh: to bind, to truss up, bundling, tied
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捆绑”
Chữ KHỔN (捆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 捆绑 (KHỔN BẢNG: trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 捆绑 [KHỔN BẢNG] gồm 捆 (KHỔN) + 绑 (BẢNG) → nghĩa tiếng Việt: "trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết". 🦊
Phát âm "捆绑": 捆 kǔn (thanh 3 (214)) → 绑 bǎng (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết
Phồn thể: 捆綁
Hán Việt: KHỔN BẢNG
Tiếng Anh: to bind, to truss up, bundling, tied
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捆绑”
Chữ KHỔN (捆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 捆绑 (KHỔN BẢNG: trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).
Tập viết
Dùng trong câu
国家反垄断与反不正当竞争执法部门依法严格规范平台经济竞争秩序,坚决查处并纠正任何强制捆绑销售软件的违规侵权行为。
Cơ quan thực thi pháp luật chống độc quyền và chống cạnh tranh không lành mạnh quốc gia theo luật định quy chuẩn hóa nghiêm ngặt trật tự cạnh tranh kinh tế nền tảng, kiên quyết kiểm tra xử lý và chấn chỉnh mọi hành vi vi phạm ép buộc bán phần mềm kèm trói buộc gộp chung xâm phạm quyền lợi người dùng.

Câu 1/1
Từ “捆绑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 捆 (U+6346) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buộc lại; trói, trói; bó. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 捆 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (10 nét) · Pinyin: kǔn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
buộc lại; trói, trói; bó. Chữ KHỔN (捆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 捆绑 (KHỔN BẢNG: trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 捆綁 KHỔN BẢNG (trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỔN: buộc lại; trói, trói; bó; thường gặp trong ngữ cảnh: 捆綁 KHỔN BẢNG (trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 捆 (KHỔN): buộc lại; trói, trói; bó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (捆綁 KHỔN BẢNG (trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khổn (捆): buộc lại; trói, trói; bó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 捆 (âm đọc KHỔN): buộc lại; trói, trói; bó. Từ vựng thường đàm: 捆綁 KHỔN BẢNG (trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 捆 (âm chuẩn KHỔN): buộc lại; trói, trói; bó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHỔN (捆): buộc lại; trói, trói; bó; từ ghép thông dụng: 捆綁 KHỔN BẢNG (trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 捆 [U+6346 · KHỔN · kǔn]: buộc lại; trói, trói; bó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “捆绑”