Tiếng Anh: to expand, to augment, to strengthen, to enlarge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扩充”
Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扩充 [KHUẾCH SUNG] gồm 扩 (KHUẾCH) + 充 (SUNG) → nghĩa tiếng Việt: "mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)". 🦊
Phát âm "扩充": 扩 kuò (thanh 4 (51)) → 充 chōng (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)
Phồn thể: 擴充
Hán Việt: KHUẾCH SUNG
Tiếng Anh: to expand, to augment, to strengthen, to enlarge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扩充”
Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Tập viết
Dùng trong câu
随着业务规模的迅速发展,公司近期计划进一步扩充技术团队。
Cùng với quy mô nghiệp vụ phát triển nhanh chóng, công ty dự định trong thời gian tới sẽ tiếp tục mở rộng đội ngũ kỹ thuật.

Câu 1/1
Từ “扩充” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扩 (U+6269) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quẳng đi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở rộng, phóng to, kéo dài. Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại); 擴充 KHUẾCH SUNG (mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)); 擴散 KHUẾCH TẢN (khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)); 擴張 KHUẾCH TRƯƠNG (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 擴 (KHUẾCH): mở rộng, phóng to, kéo dài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại); 擴充 KHUẾCH SUNG (mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)); 擴散 KHUẾCH TẢN (khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)); 擴張 KHUẾCH TRƯƠNG (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuếch (擴): mở rộng, phóng to, kéo dài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 擴 (âm đọc KHUẾCH): mở rộng, phóng to, kéo dài. Từ vựng thường đàm: 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại); 擴充 KHUẾCH SUNG (mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)); 擴散 KHUẾCH TẢN (khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)); 擴張 KHUẾCH TRƯƠNG (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 擴 (âm chuẩn KHUẾCH): mở rộng, phóng to, kéo dài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUẾCH (擴): mở rộng, phóng to, kéo dài; từ ghép thông dụng: 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại); 擴充 KHUẾCH SUNG (mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)); 擴散 KHUẾCH TẢN (khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)); 擴張 KHUẾCH TRƯƠNG (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 擴 [U+6269 · KHUẾCH · kuò]: mở rộng, phóng to, kéo dài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扩充”