Tiếng Anh: to hang, to suspend; accounts; bill, debt; credit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挂账”
Chữ QUẢI (挂, phồn thể: 掛): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挂号 (QUẢI HIỆU: đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm), 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “挂账”
💡 挂账 [QUẢI TRƯỚNG] gồm 挂 (QUẢI) + 账 (TRƯỚNG) → nghĩa tiếng Việt: "挂 (QUẢI): treo, móc". 🦊
Phát âm "挂账": 挂 guà (thanh 4 (51)) → 账 zhàng (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

挂 (QUẢI): treo, móc; 账 (TRƯỚNG): tài khoản
Phồn thể: 掛賬
Hán Việt: QUẢI TRƯỚNG
Tiếng Anh: to hang, to suspend; accounts; bill, debt; credit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挂账”
Chữ QUẢI (挂, phồn thể: 掛): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挂号 (QUẢI HIỆU: đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm), 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “挂账”
Dùng trong câu
挂账(相关词:挂号)
Cụm từ “挂账” (QUẢI TRƯỚNG) — 挂 (QUẢI): treo, móc; 账 (TRƯỚNG): tài khoản; từ liên hệ: 挂号 (QUẢI HIỆU: đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 挂账
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Từ “挂账” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 挂 (U+6302) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
Âm đọc QUẾ (BTCN) của chữ 挂.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
treo, móc. Chữ QUẢI (挂, phồn thể: 掛): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挂号 (QUẢI HIỆU: đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm), 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 懸掛 HUYỀN QUẢI (treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 掛 (QUẢI): treo, móc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 懸掛 HUYỀN QUẢI (treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quải (掛): treo, móc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 掛 (âm đọc QUẢI): treo, móc. Từ vựng thường đàm: 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 懸掛 HUYỀN QUẢI (treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 掛 (âm chuẩn QUẢI): treo, móc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 掛 [U+6302 · QUẢI · guà]: treo, móc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “挂账”