Tiếng Anh: restrained, constrained, awkward, ill at ease
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拘束”
Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拘束 (CÂU THÚC) = 拘 (CÂU: kiềm chế, bắt giữ, giam giữ) + 束 (THÚC: bó, chùm (hoa), buộc) → gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "拘束" đọc là jū (thanh 1) + shù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè
Phồn thể: 拘束
Hán Việt: CÂU THÚC
Tiếng Anh: restrained, constrained, awkward, ill at ease
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拘束”
Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Tập viết
Dùng trong câu
老院士和蔼可亲的笑容与幽默风趣的话语,让初次参加国家高端学术研讨会的青年学生们彻底放下了拘束。
Nụ cười hiền hậu dễ gần cùng những lời nói hóm hỉnh hóm hỉnh của vị viện sĩ lão thành đã giúp các bạn sinh viên trẻ lần đầu tiên tham dự hội thảo học thuật cao cấp quốc gia hoàn toàn trút bỏ được sự gò bó rụt rè.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 拘束
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “拘束” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拘 (U+62D8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiềm chế, bắt giữ, giam giữ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 拘 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: jū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiềm chế, bắt giữ, giam giữ. Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÂU: kiềm chế, bắt giữ, giam giữ; thường gặp trong ngữ cảnh: 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拘 (CÂU): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Câu (拘): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拘 (âm đọc CÂU): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ. Từ vựng thường đàm: 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拘 (âm chuẩn CÂU): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÂU (拘): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ; từ ghép thông dụng: 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拘 [U+62D8 · CÂU · jū]: kiềm chế, bắt giữ, giam giữ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拘束”