Tiếng Anh: to detain, detention, custody
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拘留”
Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拘留 (CÂU LƯU) = 拘 (CÂU: kiềm chế, bắt giữ, giam giữ) + 留 (LƯU: ở lại) → tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "拘留" đọc là jū (thanh 1) + liú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự
Phồn thể: 拘留
Hán Việt: CÂU LƯU
Tiếng Anh: to detain, detention, custody
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拘留”
Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Tập viết
Dùng trong câu
公安机关依法对在网络上恶意编造、散布重大虚假险情并造成严重社会恐慌的违法当事人处以行政拘留处罚。
Cơ quan công an theo quy định của pháp luật đã áp dụng hình thức xử phạt tạm giữ hành chính đối với đương sự vi phạm có hành vi cố tình bịa đặt, lan truyền tin tức hiểm họa giả mạo trên mạng gây hoang mang dư luận xã hội nghiêm trọng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 拘留
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “拘留” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拘 (U+62D8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiềm chế, bắt giữ, giam giữ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 拘 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: jū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiềm chế, bắt giữ, giam giữ. Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÂU: kiềm chế, bắt giữ, giam giữ; thường gặp trong ngữ cảnh: 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拘 (CÂU): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Câu (拘): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拘 (âm đọc CÂU): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ. Từ vựng thường đàm: 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拘 (âm chuẩn CÂU): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÂU (拘): kiềm chế, bắt giữ, giam giữ; từ ghép thông dụng: 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 拘束 CÂU THÚC (gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拘 [U+62D8 · CÂU · jū]: kiềm chế, bắt giữ, giam giữ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拘留”