Tiếng Anh: service charge, handling fee, transaction fee
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “手续费”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 手续费 [THỦ TỤC PHÍ] gồm 手 (THỦ) + 续 (TỤC) + 费 (PHÍ) → nghĩa tiếng Việt: "phí thủ tục, lệ phí dịch vụ hành chính". 🦊
Phát âm "手续费" [shǒuxùfèi — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

phí thủ tục, lệ phí dịch vụ hành chính
Phồn thể: 手續費
Hán Việt: THỦ TỤC PHÍ
Tiếng Anh: service charge, handling fee, transaction fee
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “手续费”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.
Tập viết
Dùng trong câu
政务服务大厅推行涉企高新技术行政审批全程免收手续费便民政策,持续优化一流营商创新环境。
Đại sảnh dịch vụ hành chính công thực thi chính sách tiện dân miễn thu phí thủ tục lệ phí dịch vụ toàn trình thẩm định phê duyệt hành chính công nghệ cao liên quan đến doanh nghiệp, liên tục tối ưu hóa môi trường đổi mới sáng tạo kinh doanh hàng đầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 手续费
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “手续费” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 手 (U+624B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 手 · 手 (Bộ THỦ) (4 nét) · Pinyin: shǒuxùfèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn. Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 握手 ÁC THỦ (bắt tay); 對手 ĐỐI THỦ (đối thủ, đối trọng); 手工 THỦ CÔNG (thủ công, làm bằng tay; công việc thủ công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỦ: bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn; thường gặp trong ngữ cảnh: 手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 握手 ÁC THỦ (bắt tay); 對手 ĐỐI THỦ (đối thủ, đối trọng); 手工 THỦ CÔNG (thủ công, làm bằng tay; công việc thủ công).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 手 (THỦ): Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 握手 ÁC THỦ (bắt tay); 對手 ĐỐI THỦ (đối thủ, đối trọng); 手工 THỦ CÔNG (thủ công, làm bằng tay; công việc thủ công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thủ (手): Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 手 (âm đọc THỦ): Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn. Từ vựng thường đàm: 手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 握手 ÁC THỦ (bắt tay); 對手 ĐỐI THỦ (đối thủ, đối trọng); 手工 THỦ CÔNG (thủ công, làm bằng tay; công việc thủ công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 手 (âm chuẩn THỦ): Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỦ (手): Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn; từ ghép thông dụng: 手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 握手 ÁC THỦ (bắt tay); 對手 ĐỐI THỦ (đối thủ, đối trọng); 手工 THỦ CÔNG (thủ công, làm bằng tay; công việc thủ công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 手 [U+624B · THỦ · shǒuxùfèi]: Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “手续费”