Tiếng Anh: just, exactly, precisely; proper; meet, come across, encounter
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恰遇”
Chữ KHÁP (恰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 恰当 (KHÁP ĐƯƠNG: thích hợp, thỏa đáng, xác đáng), 恰到好处 (KHÁP ĐÁO HẢO XỨ: vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 恰遇 [KHÁP NGỘ] gồm 恰 (KHÁP) + 遇 (NGỘ) → nghĩa tiếng Việt: "恰 (KHÁP): đúng, chính xác, chính xác". 🦊
Phát âm "恰遇": 恰 qià (thanh 4 (51)) → 遇 yù (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

恰 (KHÁP): đúng, chính xác, chính xác; 遇 (NGỘ): gặp, bắt gặp, chạm trán
Phồn thể: 恰遇
Hán Việt: KHÁP NGỘ
Tiếng Anh: just, exactly, precisely; proper; meet, come across, encounter
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恰遇”
Chữ KHÁP (恰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 恰当 (KHÁP ĐƯƠNG: thích hợp, thỏa đáng, xác đáng), 恰到好处 (KHÁP ĐÁO HẢO XỨ: vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Tập viết
Dùng trong câu
恰遇(相关词:恰当)
Cụm từ “恰遇” (KHÁP NGỘ) — 恰 (KHÁP): đúng, chính xác, chính xác; 遇 (NGỘ): gặp, bắt gặp, chạm trán; từ liên hệ: 恰当 (KHÁP ĐƯƠNG: thích hợp, thỏa đáng, xác đáng).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 恰遇
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “恰遇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 恰 (U+6070) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đúng, chính xác, chính xác; thích hợp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 恰 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: qià].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đúng, chính xác, chính xác; thích hợp. Chữ KHÁP (恰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 恰当 (KHÁP ĐƯƠNG: thích hợp, thỏa đáng, xác đáng), 恰到好处 (KHÁP ĐÁO HẢO XỨ: vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 恰當 KHÁP ĐƯƠNG (thích hợp, thỏa đáng, xác đáng); 恰到好處 KHÁP ĐÁO HẢO XỨ (vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÁP: đúng, chính xác, chính xác; thích hợp; thường gặp trong ngữ cảnh: 恰當 KHÁP ĐƯƠNG (thích hợp, thỏa đáng, xác đáng); 恰到好處 KHÁP ĐÁO HẢO XỨ (vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 恰 (KHÁP): đúng, chính xác, chính xác; thích hợp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (恰當 KHÁP ĐƯƠNG (thích hợp, thỏa đáng, xác đáng); 恰到好處 KHÁP ĐÁO HẢO XỨ (vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kháp (恰): đúng, chính xác, chính xác; thích hợp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 恰 (âm đọc KHÁP): đúng, chính xác, chính xác; thích hợp. Từ vựng thường đàm: 恰當 KHÁP ĐƯƠNG (thích hợp, thỏa đáng, xác đáng); 恰到好處 KHÁP ĐÁO HẢO XỨ (vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 恰 (âm chuẩn KHÁP): đúng, chính xác, chính xác; thích hợp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÁP (恰): đúng, chính xác, chính xác; thích hợp; từ ghép thông dụng: 恰當 KHÁP ĐƯƠNG (thích hợp, thỏa đáng, xác đáng); 恰到好處 KHÁP ĐÁO HẢO XỨ (vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 恰 [U+6070 · KHÁP · qià]: đúng, chính xác, chính xác; thích hợp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “恰遇”