Tiếng Anh: sum, total, sum total, aggregate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “总和”
Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 总和 (TỔNG HOÀ) = 总 (TỔNG: thu thập, tổng thể, hoàn toàn) + 和 (HOÀ: và, cùng với) → tổng hòa, tổng số, toàn bộ tập hợp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "总和" đọc là zǒng (thanh 3) + hé (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tổng hòa, tổng số, toàn bộ tập hợp
Phồn thể: 總和
Hán Việt: TỔNG HOÀ
Tiếng Anh: sum, total, sum total, aggregate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “总和”
Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có).
Tập viết
Dùng trong câu
我国可再生能源发电装机容量历史性超越火电,风电与光伏年新增发电装机总和位居全球第一。
Công suất lắp đặt phát điện từ năng lượng tái tạo của nước ta đã vượt qua nhiệt điện mang tính lịch sử, tổng số tổng hòa công suất lắp đặt phát điện mới tăng hàng năm từ điện mặt trời và điện gió đứng số một thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 总和
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “总和” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 总 (U+603B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thu thập; tổng thể, hoàn toàn. [Giản thể: 总 ⇄ Phồn thể: 總 · 丷 (Bộ BÁT) (9 nét) · Pinyin: zǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thu thập; tổng thể, hoàn toàn. Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỔNG: thu thập; tổng thể, hoàn toàn; thường gặp trong ngữ cảnh: 總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 總 (TỔNG): thu thập; tổng thể, hoàn toàn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tổng (總): thu thập; tổng thể, hoàn toàn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 總 (âm đọc TỔNG): thu thập; tổng thể, hoàn toàn. Từ vựng thường đàm: 總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 總 (âm chuẩn TỔNG): thu thập; tổng thể, hoàn toàn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỔNG (總): thu thập; tổng thể, hoàn toàn; từ ghép thông dụng: 總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 總 [U+603B · TỔNG · zǒng]: thu thập; tổng thể, hoàn toàn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “总和”