Tiếng Anh: lengthwise and crosswise, crisscrossing, to sweep across
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纵横”
Chữ TUNG (纵, phồn thể: 縱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 操纵 (THAO TUNG: thao túng, điều khiển, giật dây), 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纵横 (TUNG HOÀNH) = 纵 (TUNG: thưởng thức, trao quyền thống trị tự do cho) + 横 (HOÀNH: ngang, nằm ngang, nét ngang (chữ Hán)) → dọc ngang, đan xen chằng chịt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "纵横" đọc là zòng (thanh 4) + héng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành
Phồn thể: 縱橫
Hán Việt: TUNG HOÀNH
Tiếng Anh: lengthwise and crosswise, crisscrossing, to sweep across
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纵横”
Chữ TUNG (纵, phồn thể: 縱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 操纵 (THAO TUNG: thao túng, điều khiển, giật dây), 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).
Tập viết
Dùng trong câu
八纵八横高铁网络纵横交错,四通八达的高速铁路与现代化交通大动脉将神州大地紧密连接为一个高效流动的繁荣整体。
Mạng lưới đường sắt cao tốc Tám Dọc Tám Ngang đan xen dọc ngang chằng chịt, tuyến đường sắt cao tốc thông suốt bốn phương cùng động mạch giao thông hiện đại hóa kết nối chặt chẽ mảnh đất Thần Châu thành một chỉnh thể phồn vinh lưu chuyển hiệu quả cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 纵横
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “纵横” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纵 (U+7EB5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tung hoành
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thưởng thức, trao quyền thống trị tự do cho. Chữ TUNG (纵, phồn thể: 縱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 操纵 (THAO TUNG: thao túng, điều khiển, giật dây), 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 縱橫 TUNG HOÀNH (dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUNG: thưởng thức, trao quyền thống trị tự do cho; thường gặp trong ngữ cảnh: 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 縱橫 TUNG HOÀNH (dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 縱 (TUNG): thưởng thức, trao quyền thống trị tự do cho. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 縱橫 TUNG HOÀNH (dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tung (縱): thưởng thức, trao quyền thống trị tự do cho.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 縱 (âm đọc TUNG): thưởng thức, trao quyền thống trị tự do cho. Từ vựng thường đàm: 操縱 THAO TUNG (thao túng, điều khiển, giật dây); 縱橫 TUNG HOÀNH (dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 縱 (âm chuẩn TUNG): thưởng thức, trao quyền thống trị tự do cho.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
phóng túng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 縱 [U+7EB5 · TUNG · zòng]: thưởng thức, trao quyền thống trị tự do cho.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纵横”