Tiếng Anh: mild spicy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “微辣”
Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 微辣 [VI LẠT] gồm 微 (VI) + 辣 (LẠT) → nghĩa tiếng Việt: "cay nhẹ, cay ít". 🦊
Phát âm "微辣": 微 wēi (thanh 1 (55)) → 辣 là (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cay nhẹ, cay ít
Phồn thể: 微辣
Hán Việt: VI LẠT
Tiếng Anh: mild spicy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “微辣”
Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).
Tập viết
Dùng trong câu
我不太能吃辣,麻烦这道麻婆豆腐做成微辣口味。
Tôi không ăn được cay nhiều, phiền đầu bếp làm món đậu phụ Ma Bà này cay nhẹ thôi.

Câu 1/1
Từ “微辣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 微 (U+5FAE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 微 · 彳 (Bộ XÍCH) (13 nét) · Pinyin: wēi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường. Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 微不足道 VI BẤT TÚC ĐẠO (nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm); 微觀 VI QUAN (vi mô, thế giới vi mô hạ nguyên tử); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VI: nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường; thường gặp trong ngữ cảnh: 稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 微不足道 VI BẤT TÚC ĐẠO (nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm); 微觀 VI QUAN (vi mô, thế giới vi mô hạ nguyên tử); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 微 (VI): nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 微不足道 VI BẤT TÚC ĐẠO (nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm); 微觀 VI QUAN (vi mô, thế giới vi mô hạ nguyên tử); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vi (微): nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 微 (âm đọc VI): nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường. Từ vựng thường đàm: 稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 微不足道 VI BẤT TÚC ĐẠO (nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm); 微觀 VI QUAN (vi mô, thế giới vi mô hạ nguyên tử); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 微 (âm chuẩn VI): nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VI (微): nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường; từ ghép thông dụng: 稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 微不足道 VI BẤT TÚC ĐẠO (nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm); 微觀 VI QUAN (vi mô, thế giới vi mô hạ nguyên tử); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 微 [U+5FAE · VI · wēi]: nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “微辣”