Tiếng Anh: to avoid certain foods, dietary restriction, to watch diet
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忌口”
Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 忌口 [KỴ KHẨU] gồm 忌 (KỴ) + 口 (KHẨU) → nghĩa tiếng Việt: "kiêng ăn, kiêng cữ trong ăn uống kiêng miệng". 🦊
Phát âm "忌口" [jìkǒu — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

kiêng ăn, kiêng cữ trong ăn uống kiêng miệng
Phồn thể: 忌口
Hán Việt: KỴ KHẨU
Tiếng Anh: to avoid certain foods, dietary restriction, to watch diet
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忌口”
Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Tập viết
Dùng trong câu
老科学家即便在因高强度攻关身体抱恙需要忌口休养期间,依然放不下手中的国家重大课题推导稿纸。
Vị nhà khoa học lão thành ngay cả trong thời kỳ cơ thể đổ bệnh do vượt khó cường độ cao cần phải kiêng cữ ăn uống kiêng ăn tĩnh dưỡng, vẫn không thể buông được những trang giấy nháp suy diễn đề tài trọng đại quốc gia trên tay.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 忌口
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Từ “忌口” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 忌 (U+5FCC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kị huý, kiêng kị
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ghen tị, đố kỵ; nỗi sợ hãi. Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 忌諱 KỴ HUÝ (kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ); 肆無忌憚 TỨ VÔ KỴ ĐẠN (ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 忌 (KỴ): ghen tị, đố kỵ; nỗi sợ hãi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (忌諱 KỴ HUÝ (kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ); 肆無忌憚 TỨ VÔ KỴ ĐẠN (ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỵ (忌): ghen tị, đố kỵ; nỗi sợ hãi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 忌 (âm đọc KỴ): ghen tị, đố kỵ; nỗi sợ hãi. Từ vựng thường đàm: 忌諱 KỴ HUÝ (kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ); 肆無忌憚 TỨ VÔ KỴ ĐẠN (ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 忌 (âm chuẩn KỴ): ghen tị, đố kỵ; nỗi sợ hãi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 忌 [U+5FCC · KỴ · jìkǒu]: ghen tị, đố kỵ; nỗi sợ hãi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “忌口”