Tiếng Anh: non-spicy, no chili
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “免辣”
Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 免辣 [MIỄN LẠT] gồm 免 (MIỄN) + 辣 (LẠT) → nghĩa tiếng Việt: "hoàn toàn không cay". 🦊
Phát âm "免辣": 免 miǎn (thanh 3 (214)) → 辣 là (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hoàn toàn không cay
Phồn thể: 免辣
Hán Việt: MIỄN LẠT
Tiếng Anh: non-spicy, no chili
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “免辣”
Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).
Tập viết
Dùng trong câu
小朋友吃的那一份炒面请特别注明免辣处理。
Phần mì xào của em bé xin hãy ghi chú đặc biệt là hoàn toàn không cho cay.

Câu 1/1
Từ “免辣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 免 (U+514D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
miễn sao; miễn cưỡng
Âm đọc MỄM (GDHN) của chữ 免.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dự phòng; xin lỗi; trốn tránh. Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 免費 MIỄN PHÍ (miễn phí); 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 不免 BẤT MIỄN (không tránh khỏi, khó tránh); 免得 MIỄN ĐẮC (đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải); 免疫 MIỄN DỊCH (miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch); 難免 NAN MIỄN (khó tránh khỏi, không thể tránh được).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
móm mém
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 免 (MIỄN): dự phòng; xin lỗi; trốn tránh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (免費 MIỄN PHÍ (miễn phí); 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 不免 BẤT MIỄN (không tránh khỏi, khó tránh); 免得 MIỄN ĐẮC (đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải); 免疫 MIỄN DỊCH (miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch); 難免 NAN MIỄN (khó tránh khỏi, không thể tránh được)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Miễn (免): dự phòng; xin lỗi; trốn tránh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 免 (âm đọc MIỄN): dự phòng; xin lỗi; trốn tránh. Từ vựng thường đàm: 免費 MIỄN PHÍ (miễn phí); 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 不免 BẤT MIỄN (không tránh khỏi, khó tránh); 免得 MIỄN ĐẮC (đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải); 免疫 MIỄN DỊCH (miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch); 難免 NAN MIỄN (khó tránh khỏi, không thể tránh được).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 免 (âm chuẩn MIỄN): dự phòng; xin lỗi; trốn tránh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
trẻ mén
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “免辣”