Tiếng Anh: to order extra dishes
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “加菜”
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 加菜 [GIA THÁI] gồm 加 (GIA) + 菜 (THÁI) → nghĩa tiếng Việt: "gọi thêm món ăn". 🦊
Phát âm "加菜": 加 jiā (thanh 1 (55)) → 菜 cài (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

gọi thêm món ăn
Phồn thể: 加菜
Hán Việt: GIA THÁI
Tiếng Anh: to order extra dishes
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “加菜”
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Tập viết
Dùng trong câu
大家胃口很好,我们商量着再加两道招牌菜。
Mọi người ăn rất ngon miệng, chúng tôi bàn nhau gọi thêm hai món đặc sản nữa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 加菜
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “加菜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 加 (U+52A0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thêm vào, tăng thêm, tăng thêm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 加 · 力 (Bộ LỰC) (5 nét) · Pinyin: jiā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thêm vào, tăng thêm, tăng thêm. Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIA: thêm vào, tăng thêm, tăng thêm; thường gặp trong ngữ cảnh: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 加 (GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Gia (加): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 加 (âm đọc GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm. Từ vựng thường đàm: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 加 (âm chuẩn GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIA (加): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm; từ ghép thông dụng: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 加 [U+52A0 · GIA · jiā]: thêm vào, tăng thêm, tăng thêm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “加菜”