Tiếng Anh: table turnover rate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “率” có 2 cách đọc khác hẳn nhau: đọc là “lǜ” khi đứng cuối từ ghép làm danh từ chỉ “tỷ lệ, hiệu suất, xác suất (效率 xiàolǜ)”; đọc là “shuài” khi làm động từ/tính từ chỉ việc “dẫn đầu, đi tiên phong (率先 shuàixiān), thẳng thắn (坦率 tǎnshuài)”.
tỷ lệ, hiệu suất, xác suất, tần suất
VD: 效率 (xiào lǜ), 汇率 (huì lǜ), 频率 (pín lǜ)
dẫn dắt, đi đầu (率先, 率领); thẳng thắn, bộc trực (坦率)
VD: 坦率 (tǎn shuài), 率先 (shuài xiān), 率领 (shuài lǐng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “翻台率”
Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 翻台率 [PHIÊN ĐÀI SUẤT] gồm 翻 (PHIÊN) + 台 (ĐÀI) + 率 (SUẤT) → nghĩa tiếng Việt: "tỷ lệ luân chuyển bàn ăn nhà hàng". 🦊
Phát âm "翻台率": 翻 fān (thanh 1 (55)) → 台 tái (thanh 2 (35)) → 率 lǜ (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tỷ lệ luân chuyển bàn ăn nhà hàng
Phồn thể: 翻臺率
Hán Việt: PHIÊN ĐÀI SUẤT
Tiếng Anh: table turnover rate
Chữ “率” có 2 cách đọc khác hẳn nhau: đọc là “lǜ” khi đứng cuối từ ghép làm danh từ chỉ “tỷ lệ, hiệu suất, xác suất (效率 xiàolǜ)”; đọc là “shuài” khi làm động từ/tính từ chỉ việc “dẫn đầu, đi tiên phong (率先 shuàixiān), thẳng thắn (坦率 tǎnshuài)”.
tỷ lệ, hiệu suất, xác suất, tần suất
VD: 效率 (xiào lǜ), 汇率 (huì lǜ), 频率 (pín lǜ)
dẫn dắt, đi đầu (率先, 率领); thẳng thắn, bộc trực (坦率)
VD: 坦率 (tǎn shuài), 率先 (shuài xiān), 率领 (shuài lǐng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “翻台率”
Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Tập viết
Dùng trong câu
这家网红火锅店凭借极高的翻台率实现了良好收益。
Quán lẩu nổi tiếng này nhờ tỷ lệ luân chuyển khách kín bàn rất cao nên doanh thu rất tốt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 翻台率
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Từ “翻台率” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 翻 (U+7FFB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lật, giở (sách); leo qua; dịch. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 翻 · 釆 (Bộ BIỆN) (18 nét) · Pinyin: fān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lật, giở (sách); leo qua; dịch. Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 翻譯 PHIÊN DỊCH (dịch thuật, phiên dịch, biên dịch); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHIÊN: lật, giở (sách); leo qua; dịch; thường gặp trong ngữ cảnh: 翻譯 PHIÊN DỊCH (dịch thuật, phiên dịch, biên dịch); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 翻 (PHIÊN): lật, giở (sách); leo qua; dịch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (翻譯 PHIÊN DỊCH (dịch thuật, phiên dịch, biên dịch); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phiên (翻): lật, giở (sách); leo qua; dịch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 翻 (âm đọc PHIÊN): lật, giở (sách); leo qua; dịch. Từ vựng thường đàm: 翻譯 PHIÊN DỊCH (dịch thuật, phiên dịch, biên dịch); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 翻 (âm chuẩn PHIÊN): lật, giở (sách); leo qua; dịch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHIÊN (翻): lật, giở (sách); leo qua; dịch; từ ghép thông dụng: 翻譯 PHIÊN DỊCH (dịch thuật, phiên dịch, biên dịch); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 翻 [U+7FFB · PHIÊN · fān]: lật, giở (sách); leo qua; dịch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “翻台率”