Tiếng Anh: from now on, in the future, later on, backward
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “往后”
Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 往后 [VÃNG HẬU] gồm 往 (VÃNG) + 后 (HẬU) → nghĩa tiếng Việt: "về sau này, sau này, từ nay về sau". 🦊
Phát âm "往后" [wǎnghòu — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

về sau này, sau này, từ nay về sau
Phồn thể: 往後
Hán Việt: VÃNG HẬU
Tiếng Anh: from now on, in the future, later on, backward
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “往后”
Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
Tập viết
Dùng trong câu
经过此役攻坚突破,往后我国在新一代微电子高端制造装备领域将彻底摆脱受制于人的被动局面。
Trải qua bước đột phá vượt khó của trận đánh này, từ nay về sau sau này về sau nước ta trong lĩnh vực trang thiết bị chế tạo cao cấp vi điện tử thế hệ mới sẽ hoàn toàn thoát khỏi cục diện bị động phụ thuộc vào người khác.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 往后
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Từ “往后” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 往 (U+5F80) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hướng về, đi về phía; hướng tới. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 往 · 彳 (Bộ XÍCH) (8 nét) · Pinyin: wǎnghòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hướng về, đi về phía; hướng tới. Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VÃNG: hướng về, đi về phía; hướng tới; thường gặp trong ngữ cảnh: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 往 (VÃNG): hướng về, đi về phía; hướng tới. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vãng (往): hướng về, đi về phía; hướng tới.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 往 (âm đọc VÃNG): hướng về, đi về phía; hướng tới. Từ vựng thường đàm: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 往 (âm chuẩn VÃNG): hướng về, đi về phía; hướng tới.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VÃNG (往): hướng về, đi về phía; hướng tới; từ ghép thông dụng: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 往 [U+5F80 · VÃNG · wǎnghòu]: hướng về, đi về phía; hướng tới.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “往后”