Tiếng Anh: influence, impact, clout
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “影响力”
Chữ ẢNH (影) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ CẢNH (景 - ánh mặt trời chiếu rọi trên lầu cao kinh thành) vừa biểu âm vừa gợi nguồn sáng, bên phải là bộ SAM (彡 - ba nét vằn bóng) biểu ý. Khi ánh nắng mặt trời rực rỡ chiếu vào cảnh vật sẽ tạo nên những vệt bóng đổ huyền ảo phía sau. Từ cái bóng tự nhiên, chữ ẢNH phát triển thành nghệ thuật nhiếp ảnh và điện ảnh hiện đại.
Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 影响力 (ẢNH HƯỞNG LỰC) = 影 (ẢNH: cái bóng, hình ảnh, bóng dáng) + 响 (HƯỞNG: vang lên, kêu, tiếng vang) + 力 (LỰC: quyền lực, năng lực, ảnh hưởng) → sức ảnh hưởng, tầm ảnh hưởng lan tỏa. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

sức ảnh hưởng, tầm ảnh hưởng lan tỏa
Phồn thể: 影響力
Hán Việt: ẢNH HƯỞNG LỰC
Tiếng Anh: influence, impact, clout
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “影响力”
Chữ ẢNH (影) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ CẢNH (景 - ánh mặt trời chiếu rọi trên lầu cao kinh thành) vừa biểu âm vừa gợi nguồn sáng, bên phải là bộ SAM (彡 - ba nét vằn bóng) biểu ý. Khi ánh nắng mặt trời rực rỡ chiếu vào cảnh vật sẽ tạo nên những vệt bóng đổ huyền ảo phía sau. Từ cái bóng tự nhiên, chữ ẢNH phát triển thành nghệ thuật nhiếp ảnh và điện ảnh hiện đại.
Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.
Tập viết
Dùng trong câu
中国科学家在前沿量子科技领域的重大突破显著提升了我国在国际基础科学领域的学术话语权与全球战略影响力。
Những đột phá trọng đại của các nhà khoa học Trung Quốc trong lĩnh vực công nghệ lượng tử tiên phong đã nâng cao rõ rệt quyền phát ngôn học thuật và sức ảnh hưởng tầm ảnh hưởng chiến lược toàn cầu của nước ta trong lĩnh vực khoa học cơ bản quốc tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 影响力
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “影响力” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 影 (U+5F71) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 影 · 日 (Bộ NHẬT) (15 nét) · Pinyin: yǐngxiǎnglì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh. Chữ ẢNH (影) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ CẢNH (景 - ánh mặt trời chiếu rọi trên lầu cao kinh thành) vừa biểu âm vừa gợi nguồn sáng, bên phải là bộ SAM (彡 - ba nét vằn bóng) biểu ý. Khi ánh nắng mặt trời rực rỡ chiếu vào cảnh vật sẽ tạo nên những vệt bóng đổ huyền ảo phía sau. Từ cái bóng tự nhiên, chữ ẢNH phát triển thành nghệ thuật nhiếp ảnh và điện ảnh hiện đại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 合影 HỢP ẢNH (chụp ảnh chung, ảnh chụp lưu niệm tập thể); 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 影子 ẢNH TỬ (cái bóng, bóng râm, bóng dáng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ẢNH: cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 合影 HỢP ẢNH (chụp ảnh chung, ảnh chụp lưu niệm tập thể); 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 影子 ẢNH TỬ (cái bóng, bóng râm, bóng dáng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 影 (ẢNH): Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 合影 HỢP ẢNH (chụp ảnh chung, ảnh chụp lưu niệm tập thể); 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 影子 ẢNH TỬ (cái bóng, bóng râm, bóng dáng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ảnh (影): Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 影 (âm đọc ẢNH): Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh. Từ vựng thường đàm: 電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 合影 HỢP ẢNH (chụp ảnh chung, ảnh chụp lưu niệm tập thể); 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 影子 ẢNH TỬ (cái bóng, bóng râm, bóng dáng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 影 (âm chuẩn ẢNH): Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ẢNH (影): Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh; từ ghép thông dụng: 電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 合影 HỢP ẢNH (chụp ảnh chung, ảnh chụp lưu niệm tập thể); 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 影子 ẢNH TỬ (cái bóng, bóng râm, bóng dáng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 影 [U+5F71 · ẢNH · yǐngxiǎnglì]: Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “影响力”