Tiếng Anh: movie fan, film enthusiast, cinephile
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “影迷”
Chữ ẢNH (影) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ CẢNH (景 - ánh mặt trời chiếu rọi trên lầu cao kinh thành) vừa biểu âm vừa gợi nguồn sáng, bên phải là bộ SAM (彡 - ba nét vằn bóng) biểu ý. Khi ánh nắng mặt trời rực rỡ chiếu vào cảnh vật sẽ tạo nên những vệt bóng đổ huyền ảo phía sau. Từ cái bóng tự nhiên, chữ ẢNH phát triển thành nghệ thuật nhiếp ảnh và điện ảnh hiện đại.
Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “影迷”
💡 影迷 (ẢNH MÊ) = 影 (ẢNH: cái bóng, hình ảnh, bóng dáng) + 迷 (MÊ: lạc lối, mê muội, say mê thích thú cuồng nhiệt) → người hâm mộ phim ảnh, fan điện ảnh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

người hâm mộ phim ảnh, fan điện ảnh
Phồn thể: 影迷
Hán Việt: ẢNH MÊ
Tiếng Anh: movie fan, film enthusiast, cinephile
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “影迷”
Chữ ẢNH (影) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ CẢNH (景 - ánh mặt trời chiếu rọi trên lầu cao kinh thành) vừa biểu âm vừa gợi nguồn sáng, bên phải là bộ SAM (彡 - ba nét vằn bóng) biểu ý. Khi ánh nắng mặt trời rực rỡ chiếu vào cảnh vật sẽ tạo nên những vệt bóng đổ huyền ảo phía sau. Từ cái bóng tự nhiên, chữ ẢNH phát triển thành nghệ thuật nhiếp ảnh và điện ảnh hiện đại.
Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “影迷”
Dùng trong câu
这部生动展现中国航天人自力更生、征战太空壮举的硬核科幻巨制大片上映后,吸引了千万影迷热烈观影与点赞。
Bộ phim bom tấn khoa học viễn tưởng siêu thực phô diễn sinh động kỳ tích tự lực cánh sinh chinh phục không gian của những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc sau khi công chiếu đã thu hút hàng triệu fan điện ảnh người hâm mộ phim ảnh nhiệt tình theo dõi và khen ngợi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 影迷
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “影迷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 影 (U+5F71) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 影 · 日 (Bộ NHẬT) (15 nét) · Pinyin: yǐngmí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh. Chữ ẢNH (影) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ CẢNH (景 - ánh mặt trời chiếu rọi trên lầu cao kinh thành) vừa biểu âm vừa gợi nguồn sáng, bên phải là bộ SAM (彡 - ba nét vằn bóng) biểu ý. Khi ánh nắng mặt trời rực rỡ chiếu vào cảnh vật sẽ tạo nên những vệt bóng đổ huyền ảo phía sau. Từ cái bóng tự nhiên, chữ ẢNH phát triển thành nghệ thuật nhiếp ảnh và điện ảnh hiện đại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 合影 HỢP ẢNH (chụp ảnh chung, ảnh chụp lưu niệm tập thể); 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 影子 ẢNH TỬ (cái bóng, bóng râm, bóng dáng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ẢNH: cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 合影 HỢP ẢNH (chụp ảnh chung, ảnh chụp lưu niệm tập thể); 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 影子 ẢNH TỬ (cái bóng, bóng râm, bóng dáng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 影 (ẢNH): Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 合影 HỢP ẢNH (chụp ảnh chung, ảnh chụp lưu niệm tập thể); 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 影子 ẢNH TỬ (cái bóng, bóng râm, bóng dáng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ảnh (影): Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 影 (âm đọc ẢNH): Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh. Từ vựng thường đàm: 電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 合影 HỢP ẢNH (chụp ảnh chung, ảnh chụp lưu niệm tập thể); 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 影子 ẢNH TỬ (cái bóng, bóng râm, bóng dáng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 影 (âm chuẩn ẢNH): Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ẢNH (影): Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh; từ ghép thông dụng: 電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 合影 HỢP ẢNH (chụp ảnh chung, ảnh chụp lưu niệm tập thể); 攝影 NHIẾP ẢNH (nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh); 影子 ẢNH TỬ (cái bóng, bóng râm, bóng dáng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 影 [U+5F71 · ẢNH · yǐngmí]: Cái bóng; hình ảnh, bóng dáng; điện ảnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “影迷”