Tiếng Anh: bottom, base, background, draft, end (of a month/year); measure word for buildings/mountains/bridges, seat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “底座”
Chữ ĐỂ (底): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)), 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 底座 [ĐỂ TOẠ] gồm 底 (ĐỂ) + 座 (TOẠ) → nghĩa tiếng Việt: "底 (ĐỂ): đáy, phần dưới cùng". 🦊
Phát âm "底座": 底 dǐ (thanh 3 (214)) → 座 zuò (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

底 (ĐỂ): đáy, phần dưới cùng; 座 (TOẠ): tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu)
Phồn thể: 底座
Hán Việt: ĐỂ TOẠ
Tiếng Anh: bottom, base, background, draft, end (of a month/year); measure word for buildings/mountains/bridges, seat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “底座”
Chữ ĐỂ (底): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)), 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Tập viết
Dùng trong câu
底座(相关词:到底)
Cụm từ “底座” (ĐỂ TOẠ) — 底 (ĐỂ): đáy, phần dưới cùng; 座 (TOẠ): tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); từ liên hệ: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)).

Câu 1/1
Từ “底座” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 底 (U+5E95) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 底 · 广 (Bộ QUẢNG) (8 nét) · Pinyin: dǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng). Chữ ĐỂ (底): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)), 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 到底 ĐÁO ĐỂ (rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)); 徹底 TRIỆT ĐỂ (triệt để, hoàn toàn, thấu đáo); 歸根到底 QUY CĂN ĐÁO ĐỂ (suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỂ: đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng); thường gặp trong ngữ cảnh: 到底 ĐÁO ĐỂ (rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)); 徹底 TRIỆT ĐỂ (triệt để, hoàn toàn, thấu đáo); 歸根到底 QUY CĂN ĐÁO ĐỂ (suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 底 (ĐỂ): đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (到底 ĐÁO ĐỂ (rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)); 徹底 TRIỆT ĐỂ (triệt để, hoàn toàn, thấu đáo); 歸根到底 QUY CĂN ĐÁO ĐỂ (suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Để (底): đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 底 (âm đọc ĐỂ): đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng). Từ vựng thường đàm: 到底 ĐÁO ĐỂ (rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)); 徹底 TRIỆT ĐỂ (triệt để, hoàn toàn, thấu đáo); 歸根到底 QUY CĂN ĐÁO ĐỂ (suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 底 (âm chuẩn ĐỂ): đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỂ (底): đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng); từ ghép thông dụng: 到底 ĐÁO ĐỂ (rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)); 徹底 TRIỆT ĐỂ (triệt để, hoàn toàn, thấu đáo); 歸根到底 QUY CĂN ĐÁO ĐỂ (suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 底 [U+5E95 · ĐỂ · dǐ]: đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “底座”