Tiếng Anh: grave, solemn, dignified, composed
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “重” phân biệt rất chuẩn theo âm Hán Việt: đọc là “zhòng” (TRỌNG) khi mang nghĩa “trọng lượng nặng, quan trọng, nghiêm trọng, tôn trọng”; đọc là “chóng” (TRÙNG) khi mang nghĩa “trùng lặp, làm lại lần nữa”.
nặng (trọng lượng); quan trọng, trầm trọng; coi trọng
VD: 重要 (zhòng yào), 严重 (yán zhòng), 尊重 (zūn zhòng)
lặp lại, lại từ đầu, trùng lặp
VD: 重新 (chóng xīn), 重复 (chóng fù), 重叠 (chóng dié)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “庄重”
Chữ TRANG (庄, phồn thể: 莊): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 庄严 (TRANG NGHIÊM: trang nghiêm, uy nghiêm long trọng), 庄重 (TRANG TRỌNG: trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 庄重 (TRANG TRỌNG) = 庄 (TRANG: thôn, biệt thự, dinh thự) + 重 (TRỌNG: nặng, nặng trịch, coi trọng) → trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "庄重" đọc là zhuāng (thanh 1) + zhòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang
Phồn thể: 莊重
Hán Việt: TRANG TRỌNG
Tiếng Anh: grave, solemn, dignified, composed
Chữ “重” phân biệt rất chuẩn theo âm Hán Việt: đọc là “zhòng” (TRỌNG) khi mang nghĩa “trọng lượng nặng, quan trọng, nghiêm trọng, tôn trọng”; đọc là “chóng” (TRÙNG) khi mang nghĩa “trùng lặp, làm lại lần nữa”.
nặng (trọng lượng); quan trọng, trầm trọng; coi trọng
VD: 重要 (zhòng yào), 严重 (yán zhòng), 尊重 (zūn zhòng)
lặp lại, lại từ đầu, trùng lặp
VD: 重新 (chóng xīn), 重复 (chóng fù), 重叠 (chóng dié)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “庄重”
Chữ TRANG (庄, phồn thể: 莊): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 庄严 (TRANG NGHIÊM: trang nghiêm, uy nghiêm long trọng), 庄重 (TRANG TRỌNG: trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang).
Tập viết
Dùng trong câu
在大国外交高级别外事欢迎仪式上,三军仪仗队步伐铿锵威武、军姿庄重端庄,充分展示了威武之师的英姿风采。
Tại nghi thức đón tiếp đối ngoại cấp cao của ngoại giao nước lớn, Đội Tiêu binh Danh dự Tam quân bước chân vang dội oai phong, tư thế quân đội đĩnh đạc trang trọng đoan trang, phô diễn trọn vẹn phong thái anh dũng của đội quân hùng mạnh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 庄重
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Trêu ghẹo, trêu ngươi.
“Quê người phong cảnh đìu hiu. Trăng thanh gió mát dường chiều chòng ai.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
““Quỷ thê”: vợ dữ người ta trách chồng.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
“Gái chẳng có chồng mà chửa, thực thời lỗi ấy chưng [thuộc về] ai?.”
Đặt, chất cái này lên cái khác.
Đặt, chất cái này lên cái khác.
“Sầu ôm nặng ai chồng làm gối. Muộn chứa đầy ai thổi làm cơm.”
Từ “庄重” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 庄 (U+5E84) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phải chăng, biết chăng, hay chăng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thôn, thôn; biệt thự, dinh thự. Chữ TRANG (庄, phồn thể: 莊): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 庄严 (TRANG NGHIÊM: trang nghiêm, uy nghiêm long trọng), 庄重 (TRANG TRỌNG: trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 莊嚴 TRANG NGHIÊM (trang nghiêm, uy nghiêm long trọng); 莊重 TRANG TRỌNG (trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRANG: thôn, thôn; biệt thự, dinh thự; thường gặp trong ngữ cảnh: 莊嚴 TRANG NGHIÊM (trang nghiêm, uy nghiêm long trọng); 莊重 TRANG TRỌNG (trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 莊 (TRANG): thôn, thôn; biệt thự, dinh thự. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (莊嚴 TRANG NGHIÊM (trang nghiêm, uy nghiêm long trọng); 莊重 TRANG TRỌNG (trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trang (莊): thôn, thôn; biệt thự, dinh thự.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 莊 (âm đọc TRANG): thôn, thôn; biệt thự, dinh thự. Từ vựng thường đàm: 莊嚴 TRANG NGHIÊM (trang nghiêm, uy nghiêm long trọng); 莊重 TRANG TRỌNG (trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 莊 (âm chuẩn TRANG): thôn, thôn; biệt thự, dinh thự.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 莊 [U+5E84 · TRANG · zhuāng]: thôn, thôn; biệt thự, dinh thự.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “庄重”