Tiếng Anh: market, fair; city, town; trade
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “市”
Chữ THỊ (市): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 超市 (SIÊU THỊ: siêu thị), 城市 (THÀNH THỊ: thành phố), 市场 (THỊ TRƯỜNG: thị trường, chợ), 都市 (ĐÔ THỊ: đô thị, đại đô thị hiện đại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 市 (âm Hán Việt: THỊ) → "chợ, hội chợ". 🦊
Phát âm "市" [shì — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

chợ, hội chợ; thành phố, thị trấn; buôn bán
Phồn thể: 市
Hán Việt: THỊ
Tiếng Anh: market, fair; city, town; trade
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “市”
Chữ THỊ (市): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 超市 (SIÊU THỊ: siêu thị), 城市 (THÀNH THỊ: thành phố), 市场 (THỊ TRƯỜNG: thị trường, chợ), 都市 (ĐÔ THỊ: đô thị, đại đô thị hiện đại).
Tập viết
Dùng trong câu
“市”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“市” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 市
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “市” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 市 (U+5E02) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chợ, hội chợ; thành phố, thị trấn; buôn bán. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 市 · 亠 (Bộ ĐẦU) (5 nét) · Pinyin: shì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chợ, hội chợ; thành phố, thị trấn; buôn bán. Chữ THỊ (市): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 超市 (SIÊU THỊ: siêu thị), 城市 (THÀNH THỊ: thành phố), 市场 (THỊ TRƯỜNG: thị trường, chợ), 都市 (ĐÔ THỊ: đô thị, đại đô thị hiện đại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 城市 THÀNH THỊ (thành phố); 市場 THỊ TRƯỜNG (thị trường, chợ); 都市 ĐÔ THỊ (đô thị, đại đô thị hiện đại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỊ: chợ, hội chợ; thành phố, thị trấn; buôn bán; thường gặp trong ngữ cảnh: 超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 城市 THÀNH THỊ (thành phố); 市場 THỊ TRƯỜNG (thị trường, chợ); 都市 ĐÔ THỊ (đô thị, đại đô thị hiện đại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 市 (THỊ): chợ, hội chợ; thành phố, thị trấn; buôn bán. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 城市 THÀNH THỊ (thành phố); 市場 THỊ TRƯỜNG (thị trường, chợ); 都市 ĐÔ THỊ (đô thị, đại đô thị hiện đại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thị (市): chợ, hội chợ; thành phố, thị trấn; buôn bán.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 市 (âm đọc THỊ): chợ, hội chợ; thành phố, thị trấn; buôn bán. Từ vựng thường đàm: 超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 城市 THÀNH THỊ (thành phố); 市場 THỊ TRƯỜNG (thị trường, chợ); 都市 ĐÔ THỊ (đô thị, đại đô thị hiện đại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 市 (âm chuẩn THỊ): chợ, hội chợ; thành phố, thị trấn; buôn bán.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỊ (市): chợ, hội chợ; thành phố, thị trấn; buôn bán; từ ghép thông dụng: 超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 城市 THÀNH THỊ (thành phố); 市場 THỊ TRƯỜNG (thị trường, chợ); 都市 ĐÔ THỊ (đô thị, đại đô thị hiện đại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 市 [U+5E02 · THỊ · shì]: chợ, hội chợ; thành phố, thị trấn; buôn bán.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “市”