Tiếng Anh: to consolidate, to strengthen, solid
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “巩固”
Chữ CỦNG (巩, phồn thể: 鞏): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 巩固 (CỦNG CỐ: củng cố, làm vững chắc; vững chắc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 巩固 (CỦNG CỐ) = 巩 (CỦNG: ràng buộc, chắc chắn, mạnh mẽ) + 固 (CỐ: kiên cố, vững chắc, cố định) → củng cố, làm vững chắc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "巩固" đọc là gǒng (thanh 3) + gù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

củng cố, làm vững chắc; vững chắc
Phồn thể: 鞏固
Hán Việt: CỦNG CỐ
Tiếng Anh: to consolidate, to strengthen, solid
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “巩固”
Chữ CỦNG (巩, phồn thể: 鞏): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 巩固 (CỦNG CỐ: củng cố, làm vững chắc; vững chắc).
Tập viết
Dùng trong câu
严格落实“四个不摘”要求,持续巩固拓展脱贫攻坚成果,坚决守住不发生规模性返贫的底线。
Thực hiện nghiêm ngặt yêu cầu 'Bốn không dỡ bỏ', liên tục củng cố và mở rộng thành quả xóa đói giảm nghèo, kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ không để xảy ra tái nghèo trên diện rộng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 巩固
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “巩固” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 巩 (U+5DE9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ràng buộc; chắc chắn, chắc chắn, mạnh mẽ. [Giản thể: 巩 ⇄ Phồn thể: 鞏 · 工 (Bộ CÔNG) (6 nét) · Pinyin: gǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ràng buộc; chắc chắn, chắc chắn, mạnh mẽ. Chữ CỦNG (巩, phồn thể: 鞏): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 巩固 (CỦNG CỐ: củng cố, làm vững chắc; vững chắc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鞏固 CỦNG CỐ (củng cố, làm vững chắc; vững chắc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỦNG: ràng buộc; chắc chắn, chắc chắn, mạnh mẽ; thường gặp trong ngữ cảnh: 鞏固 CỦNG CỐ (củng cố, làm vững chắc; vững chắc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鞏 (CỦNG): ràng buộc; chắc chắn, chắc chắn, mạnh mẽ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鞏固 CỦNG CỐ (củng cố, làm vững chắc; vững chắc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Củng (鞏): ràng buộc; chắc chắn, chắc chắn, mạnh mẽ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鞏 (âm đọc CỦNG): ràng buộc; chắc chắn, chắc chắn, mạnh mẽ. Từ vựng thường đàm: 鞏固 CỦNG CỐ (củng cố, làm vững chắc; vững chắc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鞏 (âm chuẩn CỦNG): ràng buộc; chắc chắn, chắc chắn, mạnh mẽ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỦNG (鞏): ràng buộc; chắc chắn, chắc chắn, mạnh mẽ; từ ghép thông dụng: 鞏固 CỦNG CỐ (củng cố, làm vững chắc; vững chắc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鞏 [U+5DE9 · CỦNG · gǒng]: ràng buộc; chắc chắn, chắc chắn, mạnh mẽ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “巩固”