Tiếng Anh: small, little; rain; rainy; Kangxi radical 173
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “小雨”
Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.
Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 小雨 [TIỂU VŨ] gồm 小 (TIỂU) + 雨 (VŨ) → nghĩa tiếng Việt: "小 (TIỂU): nhỏ, bé". 🦊
Phát âm "小雨": 小 xiǎo (thanh 3 (214)) → 雨 yǔ (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

小 (TIỂU): nhỏ, bé; 雨 (VŨ): Mưa, những giọt mưa tưới mát ruộng đồng cây cỏ.
Phồn thể: 小雨
Hán Việt: TIỂU VŨ
Tiếng Anh: small, little; rain; rainy; Kangxi radical 173
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “小雨”
Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.
Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.
Tập viết
Dùng trong câu
小雨(相关词:小姐)
Cụm từ “小雨” (TIỂU VŨ) — 小 (TIỂU): nhỏ, bé; 雨 (VŨ): Mưa, những giọt mưa tưới mát ruộng đồng cây cỏ.; từ liên hệ: 小姐 (TIỂU TỶ: cô, cô gái).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 小雨
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “小雨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 小 (U+5C0F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhỏ, bé. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 小 · 小 (Bộ TIỂU) (3 nét) · Pinyin: xiǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhỏ, bé. Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỂU: nhỏ, bé; thường gặp trong ngữ cảnh: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 小 (TIỂU): nhỏ, bé. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiểu (小): nhỏ, bé.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 小 (âm đọc TIỂU): nhỏ, bé. Từ vựng thường đàm: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 小 (âm chuẩn TIỂU): nhỏ, bé.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIỂU (小): nhỏ, bé; từ ghép thông dụng: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 小 [U+5C0F · TIỂU · xiǎo]: nhỏ, bé.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “小雨”